Từ vựng tiếng Anh chủ đề phụ nữ ngày 8/3

VOCA đăng lúc 10:25 06/03/2020

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề phụ nữ ngày 8 tháng 3 sẽ bao gồm những từ vựng nào và thú vị ra sao? Hãy cùng VOCA tìm hiểu hôm nay nhé!

Danh sách từ vựng:

aunt

aunt

(n)

cô, dì, thím, mợ, bác gái

Ví dụ:

My aunt lives in Australia.

daughter

daughter

(n)

con gái

Ví dụ:

Liz and Phil have a daughter and three sons.

grandmother

grandmother

(n)

bà (nội, ngoại)

Ví dụ:

Both my grandmothers were from Scotland.

granddaughter

granddaughter

(n)

cháu gái (của ông bà)

Ví dụ:

I am the youngest granddaughter in my family.

mother

mother

(n)

mẹ, má

Ví dụ:

My mother was 21 when she got married.

niece

niece

(n)

cháu gái (cô, dì, chú, bác)

Ví dụ:

Merry is my niece.

sister

sister

(n)

Chị/em gái

Ví dụ:

My sister loves pets.

adorable

adorable

(adj)

đáng yêu

Ví dụ:

What an adorable child!

attractive

attractive

(adj)

thu hút, hấp dẫn

Ví dụ:

The sight here is so attractive.

beautiful

beautiful

(adj)

đẹp, thu hút

Ví dụ:

The sight here is very beautiful.

benevolent

benevolent

(adj)

nhân đức, từ thiện, thương người

Ví dụ:

My father was a benevolent and generous man.

faithful

faithful

(adj)

(tình cảm) chung thủy

Ví dụ:

He was faithful to his wife throughout their 30-year marriage.

industrious

industrious

(adj)

cần cù, siêng năng

Ví dụ:

They are industrious staff.

lovely

lovely

(adj)

đáng yêu

Ví dụ:

She looked particularly lovely that night.

elegance

elegance

(n)

sự tinh tế

Ví dụ:

Lisa loves to have lunch at this restaurant because of its elegance.

painstaking

painstaking

(adj)

chịu khó, cẩn thận, cẩn trọng

Ví dụ:

Through painstaking efforts, David was beautifully restored.

resourceful

resourceful

(adj)

có tài xoay sở, tháo vát

Ví dụ:

After his boat sunk, Matt was resourceful enough to build a raft.

tidy

tidy

(adj)

gọn gàng, ngăn nắp

Ví dụ:

Leon has always been a very tidy boy.

sensitive

sensitive

(adj)

nhạy cảm

Ví dụ:

Her reply showed that she was very sensitive to criticism.

soothing

soothing

(adj)

nhẹ nhàng, êm dịu

Ví dụ:

The soothing music helped the baby fall asleep.

change

change

(n)

thay đổi 

Ví dụ:

Do you want to change the content of this website?

female

female

(adj)

(thuộc) nữ giới

Ví dụ:

Kuscsik became the first official female champion of the race.

go shopping

go shopping

(v)

đi mua sắm

Ví dụ:

I go shopping twice a week.

prepare

prepare

(v)

chuẩn bị

Ví dụ:

Medical teams are preparing to leave for Mombasa to treat survivors.

role

role

(n)

vai trò, vị trí

Ví dụ:

We have to appreciate the role of government in this case.

unequal

unequal

(adj)

không bình đẳng, không công bằng

Ví dụ:

Women claimed they were given unequal treatment.

violence

violence

(n)

bạo lực

Ví dụ:

He had endured years of intimidation and violence.

Ngày 08.03, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng thuộc chủ đề phụ nữ ngày 8.3 cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 27 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng
Khóa học: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website: https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website: https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website: https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận