Từ vựng tiếng Anh về Thời tiết

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Các bạn có biết vì sao thời tiết luôn là những chủ đề mà người Anh cực kì thích nói đến trong các cuộc bàn tán, giao tiếp hàng ngày không?

Một kết quả của cơ quan thăm dò ICM của Anh cho thấy người Anh dùng 49 tiếng đồng hồ mỗi năm để nói với nhau về chuyện thời tiết, có nghĩa là trong cuộc đời họ mất 6 tháng để nói chuyện về trời mưa trời nắng.
Người ta cho rằng sở dĩ người Anh chú ý đến nắng mưa nhiều nhất là vì thời tiết ở Anh hay thay đổi, mưa rồi lại nắng hết sức bất chợt. Do đó, rất nhiều người Anh sẽ bắt đầu câu chuyện với người lạ mặt gặp ở nơi công cộng bằng đề tài thời tiết, sau đó mới tới các đề tài quan trọng và thu hút khác như công ăn việc làm, các chương trình trên TV, thể thao... Chính vì thế, các bạn nào quan tâm đến Tiếng Anh Giao Tiếp thì không thể bỏ lỡ chủ đề hấp dẫn này đúng không nào. Hôm nay hãy cùng VOCA tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về thời tiết này nhé!

Dưới đây là đầy đủ 40 từ vựng tiếng anh về thời tiết được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

weather

(n)

thời tiết

Ví dụ:

The weather in the hills can change very quickly.

warm

(adj)

ấm áp, ấm

Ví dụ:

It's so warm today.

wind

(n)

gió

Ví dụ:

There isn't enough wind to fly a kite.

rain

(n)

mưa

Ví dụ:

Rain is forecast for tomorrow.

temperature

(n)

nhiệt độ

Ví dụ:

There has been a rise in temperature over the past few days.

weather forecast

(n)

dự báo thời tiết

Ví dụ:

I always watch the weather forecast on television.

sunny

(adj)

có nắng

Ví dụ:

We're having the party in the garden, so I'm praying it'll be sunny.

sunshine

(n)

ánh nắng, ánh mặt trời

Ví dụ:

It was a cool day with hazy sunshine.

icy

(adj)

băng giá

Ví dụ:

It's icy outside.

atmosphere

(n)

bầu khí quyển

Ví dụ:

The burning of fossil fuels results in the pollution of the atmosphere.

dry

(adj)

khô, khô hạn

Ví dụ:

The weather is dry in summer.

sun

(n)

mặt trời

Ví dụ:

The Earth revolves around the Sun.

cloud

(n)

mây, đám mây

Ví dụ:

The sky was filled with white clouds.

fog

(n)

sương mù

Ví dụ:

The fog prevented us from driving.

snow

(n)

tuyết

Ví dụ:

Outside the snow began to fall.

cold

(adj)

lạnh

Ví dụ:

It's very cold today.

cool

(adj)

mát mẻ

Ví dụ:

It was a cool evening.

hot

(adj)

nóng

Ví dụ:

It's too hot in here, can we turn down the heating?

wet

(adj)

ẩm ướt

Ví dụ:

This is the first wet day for two months.

erratic

(adj)

thất thường

Ví dụ:

The weather is becoming more erratic.

thunder

(n)

sấm sét

Ví dụ:

A clap of thunder startled me.

hailstone

(n)

cục mưa đá

Ví dụ:

I saw many hailstones here.

blustery

(adj)

có gió lớn, dữ dội

Ví dụ:

It's a blustery day.

downpour

(n)

trận mưa như trút nước

Ví dụ:

Downpour make me wet totally.

raincoat

(n)

áo mưa

Ví dụ:

Don't forget to bring raincoat with you!

blizzard

(n)

trận bão tuyết

Ví dụ:

We once got stuck in a blizzard for six hours.

rainbow

(n)

cầu vồng

Ví dụ:

After rain comes a rainbow.

dew

(n)

giọt sương, sương

Ví dụ:

Heavy dew has made driving difficult.

sleet

(n)

mưa tuyết

Ví dụ:

Driving in sleet is dangerous.

stormy

(adj)

bão tố

Ví dụ:

The sky was dark and stormy.

snowflake

(n)

bông tuyết

Ví dụ:

Kids want to play with snowflakes.

puddle

(n)

vũng nước

Ví dụ:

Heavy rain creates puddles on the ground.

lightning

(n)

sét, sấm sét

Ví dụ:

That tree was struck by lightning.

mild

(adj)

ôn hòa, ấm áp

Ví dụ:

We've had a mild winter this year.

dull

(adj)

u ám, tối tăm, ảm đạm

Ví dụ:

The first day of our holiday was dull.

chilly

(adj)

lạnh lẽo, ớn lạnh

Ví dụ:

I felt a bit chilly so I put on a jacket.

shelter

(v)

tìm chỗ ẩn náu; tìm chỗ nương tựa

Ví dụ:

We sheltered from the rain under trees.

run away

(phrasal verb)

chạy trốn, bỏ chạy

Ví dụ:

People ran away when the storm came.

Celsius

(n)

độ C

Ví dụ:

The outside temperature is 29 Celsius now.

fine

(adj)

đẹp, quang đãng

Ví dụ:

Today is a fine day.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm