Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam

VOCA đăng lúc 15:29 23/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4 (Ethnic groups of Viet Nam) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

bamboo

bamboo

(n)

Cây tre

Ví dụ:

Use bamboo  canes to support tomato plants.

communal house

communal house

(n)

nhà sinh hoạt cộng đồng

Ví dụ:

A communal house is for community meetings and events.

costume

costume

(n)

lễ phục, trang phục lễ hội

Ví dụ:

The children were dressed in Halloween costumes.

custom

custom

(n)

phong tục, tập quán

Ví dụ:

It found that 46 percent of South Africans do not like the spread of Chinese ideas and customs in their country.

diverse

diverse

(adj)

đa dạng, phong phú

Ví dụ:

My interests are very diverse.

diversity

diversity

(n)

(sự) đa dạng, phong phú

Ví dụ:

We value the rich ethnic and cultural diversity of the group.

ethnic

ethnic

(adj)

(thuộc) dân tộc, tộc người

Ví dụ:

They are ethnic minority people.

ethnic group

ethnic group

(n)

(nhóm) sắc tộc, dân tộc

Ví dụ:

There are 54 ethnic groups in our country.

feature

feature

(n)

nét đặc biệt, điểm đặc trưng

Ví dụ:

The important feature of all these cartoons is the joke.

folk

folk

(adj)

(thuộc) dân gian

Ví dụ:

There will be some interesting folk games at the festival.

gong

gong

(n)

(nhạc cụ) cồng, chiêng; kẻng (báo hiệu)

Ví dụ:

The elephants are encouraged by the sounds of drums and gongs.

minority

minority

(n)

thiểu số, số ít

Ví dụ:

Members of ethnic minorities  are represented on the committee.

mountainous

mountainous

(adj)

(thuộc) miền núi

Ví dụ:

Binh Dinh is a mountainous province.

preserve

preserve

(v)

bảo vệ, bảo tồn

Ví dụ:

We need to preserve the forest.

region

region

(n)

vùng, miền

Ví dụ:

Each region has its particular culture.

stilt house

stilt house

(n)

nhà sàn

Ví dụ:

Stilt houses is one of the most recognizable features of ethnic minorities.

tradition

tradition

(n)

truyền thống

Ví dụ:

Fireworks have long been an American tradition.

unique

unique

(adj)

duy nhất, độc nhất vô nhị

Ví dụ:

Everyone's fingerprints are unique.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2:

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận