Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam
Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4 (Ethnic groups of Viet Nam) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.
Danh sách từ vựng:
bamboo
(n)
Cây tre
Ví dụ:
Use bamboo canes to support tomato plants.
communal house
(n)
nhà sinh hoạt cộng đồng
Ví dụ:
A communal house is for community meetings and events.
costume
(n)
lễ phục, trang phục lễ hội
Ví dụ:
The children were dressed in Halloween costumes.
custom
(n)
phong tục, tập quán
Ví dụ:
It found that 46 percent of South Africans do not like the spread of Chinese ideas and customs in their country.
diverse
(adj)
đa dạng, phong phú
Ví dụ:
My interests are very diverse.
diversity
(n)
(sự) đa dạng, phong phú
Ví dụ:
We value the rich ethnic and cultural diversity of the group.
ethnic
(adj)
(thuộc) dân tộc, tộc người
Ví dụ:
They are ethnic minority people.
ethnic group
(n)
(nhóm) sắc tộc, dân tộc
Ví dụ:
There are 54 ethnic groups in our country.
feature
(n)
nét đặc biệt, điểm đặc trưng
Ví dụ:
The important feature of all these cartoons is the joke.
folk
(adj)
(thuộc) dân gian
Ví dụ:
There will be some interesting folk games at the festival.
gong
(n)
(nhạc cụ) cồng, chiêng; kẻng (báo hiệu)
Ví dụ:
The elephants are encouraged by the sounds of drums and gongs.
minority
(n)
thiểu số, số ít
Ví dụ:
Members of ethnic minorities are represented on the committee.
mountainous
(adj)
(thuộc) miền núi
Ví dụ:
Binh Dinh is a mountainous province.
preserve
(v)
bảo vệ, bảo tồn
Ví dụ:
We need to preserve the forest.
region
(n)
vùng, miền
Ví dụ:
Each region has its particular culture.
stilt house
(n)
nhà sàn
Ví dụ:
Stilt houses is one of the most recognizable features of ethnic minorities.
tradition
(n)
truyền thống
Ví dụ:
Fireworks have long been an American tradition.
unique
(adj)
duy nhất, độc nhất vô nhị
Ví dụ:
Everyone's fingerprints are unique.
Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 2:
Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.
Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.
>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA
Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.
Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.




Thảo luận