Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh luyện thi TOEIC

Chuyên mục: Kiến thức ngữ pháp

Bạn đang luyện thi Toeic và muốn biết trong kỳ thi này thì những điểm ngữ pháp quan trọng nào cần nắm. Bạn cần học như thế nào để hiệu quả, bài viết này VOCA sẽ tổng hợp các kiến thức ngữ pháp cơ bản cho các bạn.

Bài thi Toeic là bài kiểm tra Tiếng Anh đánh giá khả năng sử dụng Tiếng Anh trong các tình huống thường ngày của các đối tượng muốn sinh sống và làm việc trong môi trường quốc tế. Ngoài ra, đây còn là chuẩn ngoại ngữ để các bạn sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp ra trường.
Muốn vượt qua bài kiểm tra này, điều bạn cần quan tâm đó là phải nắm vững Ngữ pháp tiếng anh Toeic. Vì thế, việc học ngữ pháp tiếng anh Toeic một cách hệ thống sẽ giúp bạn hiểu được ngữ pháp nhanh chóng và nhớ lâu hơn. VOCA sẽ chia sẻ “Toàn bộ kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh luyện thi Toeic thường gặp” để giúp các bạn luyện thi thật hiệu quả ^^

ngữ pháp tiếng Anh luyện thi TOEIC


Đầu tiên, VOCA sẽ liệt kê các chủ điểm ngữ pháp cơ bản thường gặp trong kỳ thi TOEIC

 

Topic 1: Tenes: Các thì hay xuất hiện trong bài thi TOEIC
Topic 2: Gerund and infinitive: Các dạng thức của động từ: Ving, To do
Topic 3. Modal verbs: Động từ khiếm khuyết
Topic 4: Types of Words: Từ loại
Topic 5: Comparison: So sánh
Topic 6: Passive Voice: Bị động
Topic 7: Subject –Verb Agreent: Hòa hợp chủ ngữ- động từ
Topic 8: IF: Câu điều kiện
Topic 9: Clause: Mệnh đề 
Topic 10: Quá khứ phân từ (ed) và hiện tại phân từ (Ving)
Topic 11: Subjunctive: Câu giả định

Topic 12: The Question: Các loại câu hỏi trong Tiếng Anh

Sau đây, VOCA sẽ nói chi tiết hơn về các Topic vừa được nêu ^^ các bạn nhớ theo dõi nhé!

Topic 1: Tense: Các thì hay xuất hiện trong bài thi TOEIC
Trong bài thi TOEIC, hầu hết các thì đều có xuất hiện trong bài thi. Bao gồm:
1. Simple present: Thì hiện tại đơn                    
Xem chi tiết
2. Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn     Xem chi tiết
3. Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành.       Xem chi tiết
4. Present Perfect Continuous: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.    Xem chi tiết
5. Past Simple: Thì quá khứ đơn.                       Xem chi tiết
6. Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn         Xem chi tiết
7. Past Perfect: Thì quá khứ hoàn thành            Xem chi tiết
8. Past Perfect Continuous: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn     Xem chi tiết
9. Simple Future: Thì tương lai đơn                   Xem chi tiết
10. Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn  Xem chi tiết
11. Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành      Xem chi tiết
12. Future Perfect Continuous: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn  Xem chi tiết

Bạn cần nắm vững các công thức về thì, cách dùng và dấu hiệu nhận biết để áp dụng cho đúng nhé. 

Topic 2: Gerund and infinitive: Các dạng thức của động từ     Xem chi tiết
1. Gerund: V-ing
2. To-Infinitive 

Topic 3: Modal verbs: Động từ khiếm khuyết     Xem chi tiết

Topic 4: Types of Words: Từ loại  

 

1. Nouns: Danh từ        Xem chi tiết
- Common nouns: Danh từ chung
- Proper nouns: Danh từ riêng
- Abstract nouns: Danh từ trừu tượng
- Collective nouns: Danh từ tập thể
- Countable nouns: Danh từ đếm được
- Uncountable nouns: Danh từ không đếm được


2. Pronouns: Đại từ       Xem chi tiết
- Personal pronouns: Đại từ nhân xưng
- Indefinite pronouns: Đại từ bất định
- Possessive pronouns: Đại từ sở hữu
- Reflexive pronouns: Đại từ phản thân 
- Relative pronouns: Đại từ quan hệ 
- Demonstrative pronouns: Đại từ chỉ định
- Interrogative pronouns: Đại từ nghi vấn 

 

3. Verbs: Động từ         
- Physical verbs: Động từ chỉ thể chất
- Stative verbs: Động từ chỉ trạng thái
- Mental verbs: Động từ chỉ hoạt động nhận thức
- Ordinary verb: Động từ thường
- Auxiliary verb: Trợ động từ
- Intransitive verbs: Nội động từ
- Transitive verbs: Ngoại động từ

4. Adjective: Tính từ
- Descriptive adjective: Tính từ mô tả
- Limiting adjective: Tính từ chỉ giới hạn
- Positive adjectives: Tính từ sở hữu

5. Adverb: Trạng từ      Xem chi tiết
- Manner: Trạng từ chỉ cách thức
-Time: Trạng từ chỉ thời gian
- Frequency: Trạng từ chỉ tần suất
- Place: Trạng từ chỉ nơi chốn
- Grade: Trạng từ chỉ mức độ
- Quantity: Trạng từ chỉ số lượng
- Questions: Trạng từ nghi vấn
- Relation: Trạng từ liên hệ

6. Prepositions: Giới từ     Xem chi tiết
-Time: Giới từ chỉ thời gian
- Place: Giới từ chỉ nơi chốn
- Reason: Giới từ chỉ nguyên nhân
- Intention: Giới từ chỉ mục đích

7. Conjunctions: Liên từ    Xem chi tiết
- Coordinating conjunctions: Liên từ kết hợp
- Correlative conjunctions: Tương liên từ
- Subordinating conjunctions: Liên từ phụ thuộc

8. Interjections: Thán từ    Xem chi tiết

9. Articles: Mạo từ             Xem chi tiết

 

Topic 5: Comparison: So sánh trong Tiếng Anh    Xem chi tiết
1. Equal Comparison: So sánh ngang bằng
2. Comparative: So sánh hơn
3. Superlative: So sánh nhất

Topic 6. Passive Voice : Bị động

Topic 7: Subject –Verb Agreent : Hòa hợp chủ ngữ- động từ

Topic 8: IF: Câu điều kiện       Xem chi tiết
1. Conditional sentences type 1: Câu điều kiện loại 1
2. Conditional sentences type 2: Câu điều kiện loại 2
3. Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3


Topic 9: Clause: Mệnh đề     Xem chi tiết
1. Adverbial clauses: Mệnh đề trạng ngữ
2. Relative clause: Mệnh đề quan hệ
3. Nouns clause: mệnh đề danh ngữ

 

Topic 10: Quá khứ phân từ (ed) và hiện tại phân từ (Ving)

Topic 11: Subjunctive :Câu giả định (còn gọi là câu cầu khiến)   Xem chi tiết


Topic 12: The Question: Các loại câu hỏi trong Tiếng Anh
1. Yes/No Question: Câu hỏi Yes/No
2. Information question: Câu hỏi lấy thông tin
3. Who or What: câu hỏi chủ ngữ
4. Whom or What: câu hỏi tân ngữ
5. When, Where, How và Why: Câu hỏi bổ ngữ
6. Embedded question: Câu hỏi phức
7. Tag questions: Câu hỏi đuôi

 

Vừa rồi VOCA đã liệt kê những chuyên đề trong Ngữ pháp luyện thi Tiếng Anh TOEIC cho các bạn "để dành" luyện thi. ^^ Hãy luôn ghi nhớ sự nỗ lực của bạn sẽ quyết định bạn có thể nắm được hay không lượng kiến thức Tiếng Anh cần thiết trước khi thi để chắc chắn có cho mình một điểm số môn tiếng Anh cao nhất. Chúc các bạn thành công và hãy bắt đầu với quyết tâm cao nhất nhé!

Đọc thêm:

Đừng quên Note bài viết này lại để dành học khi cần nha các bạn. Nếu các bạn quan tâm đến phương pháp học ngữ pháp  của VOCA, các bạn  hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập GRAMMAR.VN để biết thêm thông tin nữa nhé.
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 012.999.05858

Thảo luận

Các bài viết liên quan

Xem tất cả
voca ads banner