Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 5: Our customs and traditions

VOCA đăng lúc 15:40 23/09/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 5 (Our customs and traditions) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

accept

accept

(v)

chấp nhận, cho vào

Ví dụ:

She was accepted to study music.

bow

bow

(v)

cúi đầu, vái lạy

Ví dụ:

We bowed our heads in prayer.

break with

break with

(phrasal verb)

kết thúc, đoạn tuyệt

Ví dụ:

They broke with tradition by making sponge cakes for the Mid-Autumn Festival instead of mooncakes.

cutlery

cutlery

(n)

dụng cụ ăn (dao, muỗng, nĩa)

Ví dụ:

I don't know how to use cutlery in restaurant.

custom

custom

(n)

phong tục, tập quán

Ví dụ:

It found that 46 percent of South Africans do not like the spread of Chinese ideas and customs in their country.

generation

generation

(n)

(trong gia tộc) đời, thế hệ

Ví dụ:

There were at least three generations - grandparents, parents and children - at the wedding.

host

host

(n)

chủ nhà, nước đăng cai

Ví dụ:

Brazil is the host  nation of the World Cup this year.

offering

offering

(n)

lễ vật, đồ cúng

Ví dụ:

Visitors make offerings of incense, flowers, fruit and candles to worship Buddha at the pagoda.

pass down

pass down

(phrasal verb)

truyền lại

Ví dụ:

The characteristics are passed down to another generation.

respect

respect

(v)

trân trọng, kính trọng

Ví dụ:

We all love and respect one another.

sense of belonging

sense of belonging

(noun phrase)

cảm giác thân thuộc

Ví dụ:

We enjoy these customs and traditions because they provide our family with a sense of belonging.

spotlessly

spotlessly

(adv)

không tì vết

Ví dụ:

The rooms are spotlessly kept.

strictly

strictly

(adv)

nghiêm ngặt, nghiêm chỉnh

Ví dụ:

The third solution is to strictly implement a family planning policy.

table manners

table manners

(n)

quy tắc ăn uống

Ví dụ:

In the UK there are lots of customs for table manners.

tradition

tradition

(n)

truyền thống

Ví dụ:

Fireworks have long been an American tradition.

upwards

upwards

(adv)

hướng lên trên

Ví dụ:

The kite went upwards further and further.

worship

worship

(v)

thờ phụng, tôn thờ

Ví dụ:

The Moon has been worshipped by primitive peoples.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 5
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 5

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 5: Our customs and traditions được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận