Merry Christmas & Happy New Year 2018: Nhận ưu đãi đặc biệt từ VOCA- Giảm 10% khi nâng cấp tài khoản VIP hoặc VIP Plus. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

Unit 5: Tiếng Anh Lớp 8

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

pronounce

pronouncev /prəˈnaʊns/

phát âm

Very few people can pronounce my name correctly.

term

termn /tərm/

thời hạn, kỳ hạn

The term of the loan was 3 years.

satisfactory

satisfactoryadj /ˌsæt̮əsˈfæktəri/

vừa ý, thoả đáng

I never got a satisfactory answer.

mother tongue

mother tonguen /ˈmʌðər tʌŋ/

tiếng mẹ đẻ

My mother tongue is Vietnamese.

memory

memoryn /ˈmɛməri/

ký ức

However, several factors bias our memories of events.

meaning

meaningn /ˈminɪŋ/

nghĩa, ý nghĩa

What is the meaning of this word?

signature

signaturen /ˈsɪɡnətʃər/

chữ ký

The thief has forged our manager's signature.

semester

semestern /sɪˈmɛstər/

học kì

I want to get scholarship this semester.

lunar calendar

lunar calendarn /ˈlunər ˈkæləndər/

âm lịch

The occasion begins on the first day of lunar calendar.

improve

improvev /ɪmˈpruv/

cải thiện

I need to improve my English.

highlight

highlightn /ˈhaɪlaɪt/

điểm nổi bật, điều nổi bật

One of the highlights of the trip was seeing the mountains.

fairness

fairnessn /ˈfɛrnəs/

sự công bằng

We would hope she would see the fairness of this.

excellent

excellentadj /ˈɛksələnt/

rất giỏi, xuất sắc

She is an excellent student.

co-operative

co-operativen /koʊˈɑprət̮ɪv/

hợp tác xã

They set agricultural co-operative.

comment

commentv /ˈkɑmɛnt/

bình luận, nhận xét

Tom commented on the poor quality of the food.

behavior

behaviorn /bɪˈheɪvjər/

hành vi, cách ứng xử, thái độ

He has several strange behaviors.

come across somebody

come across somebodyphrasal verb /kʌm əˈkrɔs ˈsʌmbədi/

tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy

Andy came across an old photographer.

attendance

attendancen /əˈten.dəns/

sự có mặt

School attendance is compulsory.

appreciate

appreciatev /əˈpriʃiˌeɪt/

nhận biết giá trị, nhận thức

Guatemalans call it “The Day of the Dead”, but it is also a day to appreciate life.

acceptable

acceptableadj /əkˈsɛptəbl/

có thể chấp nhận được, có thể thừa nhận

They recently failed to negotiate a mutually acceptable new contract.