HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

English 9: Unit 1 (Continue)

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

disappoint

disappointv /ˌdɪsəˈpɔɪnt/

gây thất vọng

David was disappointed to discover that the car he rented was very old and outdated.

mention

mentionv /ˈmɛnʃn/

kể ra, nói đến, đề cập

The doctors mentioned the problems that the patient was having.

compulsory

compulsoryadj /kəmˈpʌlsəri/

mang tính bắt buộc

Schooling is compulsory for all English children from the age of 5 to 16.

although

althoughconj /ɔlˈðoʊ/

mặc dù

He decided to go, although I begged him not to.

instruction

instructionn /ɪnˈstrʌkʃn/

hướng dẫn

Follow the instructions on the packet carefully.

widely

widelyadv /ˈwaɪdli/

rộng rãi, khắp nơi

This theory is no longer widely accepted.

Hinduism

Hinduismn /ˈhɪnduˌɪzəm/

đạo Ấn, Ấn Độ giáo

My religion is Hinduism.

Buddhism

Buddhismn /ˈbudɪzəm/

đạo Phật, Phật giáo

Buddhism is very popular in my country.

in addition

in additionidiom /ɪn əˈdɪʃn/

ngoài ra, thêm vào đó

In addition, students come from all over the world.

religion

religionn /rɪˈlɪdʒən/

tôn giáo

We are of different religions.

official

officialadj  /əˈfɪʃ.əl/

chính thức

This is the official website of the FIFA.

Islamist

Islamistadj /ˈɪz.lə.mɪst/

Hồi giáo

They come from Islamist country.

capital

capitaln /ˈkæpət̮l/

thủ đô

Australia's capital city is Canberra.

Ringgit

Ringgitn /ˈrɪŋɡɪt/

đồng Ring-gít (đơn vị tiền Ma-lay-xia)

Ringgit is the currency of Malaysia.

currency

currencyn /ˈkərənsi/

đơn vị tiền tệ

The "Dong" has been the currency of Vietnam since May 3, 1978. 

climate

climaten /ˈklaɪmət/

khí hậu

The Mediterranean climate is good for growing citrus fruits and grapes.

tropical

tropicaladj /ˈtrɑpɪkl/

(thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới

The region has a tropical climate.

comprise

comprisev /kəmˈpraɪz/

gồm có, bao gồm

The collection comprises 327 paintings.

separate

separatev /ˈsɛprət/

tách

I will seperate the clean clothes from the dirty ones.

divide into

divide intophrase /dəˈvaɪd ˈɪntu/

chia thành

The state school system can be divided into two levels of education.