HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

English 9: Unit 5

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

junk food

junk foodn /dʒʌŋk fud/

đồ ăn vặt

Junk food is also not good for health.

alert

alertv /əˈlərt/

báo động, cảnh báo

The fire alarm alerted us that there was a problem.

risk

riskn /rɪsk/

rủi ro, nguy cơ

Aquatic sports help to reduce the risk of many serious diseases.

suffer

sufferv /ˈsʌfər/

chịu, bị; trải qua

Johnny suffers from asthma.

moreover

moreoveradv /mɔrˈoʊvər/

hơn nữa, ngoài ra

It’s cold outside. Moreover, the wind is very strong.

commerce

commercen /ˈkɑmərs/

sự buôn bán, thương mại

They have made their fortunes from industry and commerce.

purpose

purposen /ˈpərpəs/

mục đích, ý định

The building is used for religious purposes.

wander

wanderv /ˈwɑndər/

đi thơ thẩn, đi lang thang

The boys like to wander in the woods and look at birds.

explore

explorev / ɪkˈsplɔr/

tìm hiểu, khảo sát

They are exploring that issues.

benefit

benefitn /ˈbɛnəfɪt/

lợi, lợi ích

The discovery of oil brought many benefits to the town.

deny

denyv /dɪˈnaɪ/

từ chối, chối bỏ

You can't deny.

communicate

communicatev /kəˈmjunəˌkeɪt/

nói chuyện, giao tiếp, liên lạc

I communicated with Paul about his new ideas.

opinion

opinionn /əˈpɪnjən/

ý kiến, quan điểm

What's your opinion on the matter?

respond

respondv /rɪˈspɑnd/

trả lời, đáp trả

So he can arrogantly berate the caller without allowing the caller to respond.

increase

increasev /ɪnˈkris/

tăng, gia tăng, làm tăng lên

Our costs increased dramatically over the last decade.

informative

informativeadj /ɪnˈfɔrmət̮ɪv/

cung cấp nhiều tin tức

This is an interesting and highly informative book.

documentary

documentaryn /ˌdɑkjəˈmɛntəri/

phim tài liệu

The viewers praised that documentary.

remote control

remote controln /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/

thiết bị điều khiển từ xa

I use a remote control to change channel.

interactive

interactivev /ˌɪntərˈæktɪv/

tác động với nhau, tương tác

This will make video games more interactive than ever.

development

developmentn /dɪˈvɛləpmənt/

sự phát triển

The African Development Bank, the United Nations Development Program, and the OECD Development Center wrote the report.