Hello 'Tết' ^^: Giảm 50% và cộng thêm 6 THÁNG học miễn phí khi mua bộ từ vựng bất kỳ trên VOCA. Cơ hội 'duy nhất' trong năm. Tìm hiểu thông tin & Đăng ký Tại đây nha mems!^^

×

Tác giả: Difference

Đánh giá

5

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING

Tiếng Anh chuyên ngành

Từ vựng 20

trademark

trademarkn /ˈtreɪdmɑrk/

tên thương mại, thương hiệu

Velcro is a registered trademark.

direct marketing campaign

direct marketing campaignphrase /daɪˈrekt ˈmɑrkɪt̬ɪŋ kæmˈpeɪn/

chiến dịch tiếp thị trực tiếp

Companies can use many types of direct marketing campaigns.

sales leaflet

sales leafletnoun phrase /seɪlz ˈliflət/

tờ rơi quảng cáo bán hàng

A sales leaflet about the new foods came through the door.

slogan

slogann /ˈsloʊɡən/

khẩu hiệu

They have an new advertising slogan.

the top spot

the top spotphrase /ðə tɑp spɑt/

vị trí hàng đầu, vị trí đầu bảng

In supermarket survey, Trader Joe's takes the top spot, again.

advertising budget

advertising budgetnoun phrase /ˈædvərˌtaɪziŋ ˈbʌdʒət/

ngân sách dành cho quảng cáo

When you open your new business, set an advertising budget at the outset.

distribution channel

distribution channeln /ˌdɪstrəˈbjuʃn ˈtʃænl/

kênh phân phối

Nowadays there are many distribution channels for producers.

promotion

promotionn /prəˈmoʊʃn/

khuyến mãi

The store will have big promotion on March 8.

online marketing

online marketingn /ɔnˈlɑɪn ˈmɑrkɪt̬ɪŋ/

quảng cáo trực tuyến

They mainly use online marketing.

logo

logon /ˈloʊɡoʊ/

biểu tượng

Nike's logo is attractive.

launch

launchv /lɔntʃ/

ra mắt (sản phẩm)

The new model will be launched in July.

media

median /ˈmidiə/

phương tiện truyền thông

It is all about the role of media.

market research

market researchn /ˈmɑrkət ˈrisərtʃ/

nghiên cứu thị trường

Market research shows that demand for small cars will continue to grow.

consumer goods

consumer goodsn /kənˈsumər ɡʊdz/

hàng tiêu dùng

Prices of consumer goods rose by 2.5% last year.

satisfaction

satisfactionn /ˌsæt̮əsˈfækʃn/

sự thỏa mãn, sự hài lòng

The warranty service gives a huge satisfaction to our customers.

compare

comparev /kəmˈpɛr/

so sánh

David carefully compared iPhone 5 with Galaxy S3.

competition

competitionn /ˌkɑmpəˈtɪʃn/

cuộc cạnh tranh, sự cạnh tranh

There is now intense competition between companies in the domestic seafood market.

consume

consumev /kənˈsum/

tiêu thụ

My car consumes too much gasoline.

inspiration

inspirationn /ˌɪnspəˈreɪʃn/

cảm hứng

Women's beauty is a rich source of inspiration for commercials.

persuasion

persuasionn /pəˈsweɪʒn/

sự thuyết phục

After a little persuasion, the customer agreed to buy our product.