HAPPY 4th BIRTHDAY: THÊM 1 TUỔI - TẶNG 1 NĂM. Áp dụng cho TẤT CẢ bộ từ vựng trên hệ thống, và cả tài khoản VIP & VIP Plus. Cơ hội Duy nhất trong năm. Tìm hiểu & Nâng cấp TẠI ĐÂY nha mems!^^

×

Tác giả:Phương Trần

Đánh giá

5

Unit 6: Tiếng Anh lớp 8

Tiếng Anh phổ thông

Từ vựng 20

Communist Youth Union

Communist Youth Unionn /ˈkɑmjənɪst juθ ˈjuniən/

Đoàn Thanh Niên Cộng Sản

She is the head of the Ho Chi Minh Communist Youth Union of my school.

unity

unityn /ˈjunət̮i/

sự đoàn kết, sự hoà hợp

The project was finished early, thanks to the unity of the workers.

drawing

drawingn /ˈdrɔɪŋ/

nghệ thuật vẽ (họa đồ)

I'm not very good at drawing.

peaceful

peacefuladj /'pisfl/

yên bình

It is so peaceful out here in the country.

voluntary

voluntaryadj /ˈvɑlənˌtɛri/

tự nguyện, không ép buộc

Attendance at the seminars is purely voluntary.

United Nations

United Nationsn /jʊˈnɑɪ·t̬ɪd ˈneɪ·ʃənz/

Liên Hiệp Quốc

The United Nations says hunger kills more people every year than AIDS, malaria and tuberculosis combined.

tutor

tutorn /ˈtut̮ər/

người hướng dẫn

His tutor encouraged him to read widely in philosophy.

slightly

slightlyadv /ˈslaɪtli/

nhẹ nhàng, yếu ớt

We can nod slightly to let him know we would like him to come to our table.

recycle

recyclev /riˈsaɪkl/

tái chế

The Japanese recycles more than half their waste paper.

position

positionn /pəˈzɪʃn/

vị trí, chỗ (của một vật gì)

Well, I've found our position on the map.

interest

interestn /ˈɪn.trɪst/

sở thích

Sometimes, the employer will be impressed by your interest such as playing piano.

fitness

fitnessn /ˈfɪtnəs/

sự tráng kiện, sung sức

The Greeks emphasized physical fitness and strength in their education of youth.

fund

fundn /fʌnd/

quỹ, quỹ tiền

He donated a small amount of money to the Red Cross Fund.

fill out

fill outphrasal verb /fɪl aʊt/

điền vào

I filled out a declaration of postal.

favor

favorn /ˈfeɪvər/

sự giúp đỡ

Can you do me a favor and turn off the lights?

enroll

enrollv /ɪnˈroʊl/

đăng kí, ghi danh

The students had to enroll in the class one semester in advance.

citizen

citizenn /ˈsɪt̮əzn/

công dân

He applied to become an American citizen.

association

associationn /əˌsoʊsiˈeɪʃn/

hội liên hiệp, hiệp hội

Local telephone companies formed an association to serve customers better.

application

applicationn /ˌæpləˈkeɪʃn/

đơn xin việc, đơn ứng tuyển

He is writing an application.

academic

academicadj /ˌækəˈdɛmɪk/

học thuật, hàn lâm

He had no academic qualifications.