COLLINS KEY WORDS FOR IELTS (BAND 4.0 - 5.5)

TUẦN 1

7 chủ đề

0/0 TỪ VỰNG
Từ vựng
STUDENT LIFE

STUDENT LIFE

17 Từ vựng

Bạn chưa học chủ đề này

Bạn nên hoàn thành ít nhất 5 lần học mỗi chủ đề để giúp ghi nhớ từ vựng tốt hơn

BASIC PROCESS AND SUBSTANCES

BASIC PROCESS AND SUBSTANCES

20 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
IT

IT

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ENGINEERING

ENGINEERING

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
MATHS

MATHS

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
STATISTICS

STATISTICS

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
GEOGRAPHICAL AREAS

GEOGRAPHICAL AREAS

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 1

120 Từ vựng

TUẦN 2

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
NATURAL WORLD & ENVIRONMENT

NATURAL WORLD & ENVIRONMENT

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
MAN & HIS ENVIRONMENT

MAN & HIS ENVIRONMENT

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
PLANET & SPACE

PLANET & SPACE

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
NATURAL WORLD

NATURAL WORLD

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
HUMAN BODY

HUMAN BODY

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
HEALTH & HEALTHCARE

HEALTH & HEALTHCARE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
SOCIETY & PEOPLE

SOCIETY & PEOPLE

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 2

118 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 3

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
AGE & WORK

AGE & WORK

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
THE STATE & CULTURE

THE STATE & CULTURE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
POLITICS

POLITICS

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
PSYCHOLOGY

PSYCHOLOGY

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
WORKING LIFE 1

WORKING LIFE 1

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
WORKING LIFE 2

WORKING LIFE 2

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
JOBS & PROFESSIONS

JOBS & PROFESSIONS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 3

113 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 4

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
DOING BUSINESS

DOING BUSINESS

20 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
FINANCE

FINANCE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CRIME & CRIMINAL JUSTICE

CRIME & CRIMINAL JUSTICE

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ACADEMICS

ACADEMICS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ARTS

ARTS

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
LITERATURE & HISTORY

LITERATURE & HISTORY

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
LANGUAGE

LANGUAGE

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 4

120 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

Bài kiểm tra tháng

Hãy hoàn thành tất cả các chủ đề phía trên để mở khóa nhé!

Làm bài kiểm tra

TUẦN 5

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ACTION & PROCESSES 1

ACTION & PROCESSES 1

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ACTION & PROCESSES 2

ACTION & PROCESSES 2

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ACTION & PROCESSES 3

ACTION & PROCESSES 3

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
ACTION & PROCESSES 4

ACTION & PROCESSES 4

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
RESEARCH

RESEARCH

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
STATE: CAUSE & EFFECT

STATE: CAUSE & EFFECT

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
COMPARE & CONTRAST

COMPARE & CONTRAST

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 5

119 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 6

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
IDEAS

IDEAS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
MEASUREMENT 1

MEASUREMENT 1

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
MEASUREMENT 2

MEASUREMENT 2

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
TIME 1

TIME 1

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
TIME 2

TIME 2

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
PHYSICAL PROPERTIES & OCCURRENCE

PHYSICAL PROPERTIES & OCCURRENCE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
SHAPE & POSITION

SHAPE & POSITION

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 6

105 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 7

7 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
STRUCTURES & PARTS 1

STRUCTURES & PARTS 1

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
STRUCTURES & PARTS 2

STRUCTURES & PARTS 2

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
MACHINES & EQUIPMENT

MACHINES & EQUIPMENT

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
TRAVEL & TOURISM

TRAVEL & TOURISM

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
TRENDS

TRENDS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
GROUPS OF PEOPLE

GROUPS OF PEOPLE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
SPEECH & REPORTING

SPEECH & REPORTING

21 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 7

111 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 8

5 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
OPINIONS & BELIEFS & RULES

OPINIONS & BELIEFS & RULES

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
GENERAL & SPECIFIC

GENERAL & SPECIFIC

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CERTAIN & UNCERTAIN + IMPOTANT & UNIMPORTANT

CERTAIN & UNCERTAIN + IMPOTANT & UNIMPORTANT

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
POSITIVE ANS NEGATIVE QUALITIES

POSITIVE ANS NEGATIVE QUALITIES

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
STUDYING AND TEXTS

STUDYING AND TEXTS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

Bài kiểm tra cuối khóa

Hãy hoàn thành tất cả các chủ đề phía trên để mở khóa nhé!

Làm bài kiểm tra

Tổng quan

MỤC TIÊU

Giúp bạn xây dựng nhanh vốn từ vựng cơ bản, từ band 4.0 đến 5.5+.

Giúp bạn tăng band điểm trung bình và đạt kết quả tốt trong kỳ thi IELTS.

Giúp bạn rút ngắn thời gian học tối ưu chỉ với 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.

NỘI DUNG

Cung cấp 1.000 từ vựng tiếng Anh học thuật thường gặp trong bài thi IELTS theo band 4.0 - 5.5.

Là khóa học đầu tiên thuộc dòng sản phẩm Key Words for IELTS của NXB Collins COBUILD.

ĐỐI TƯỢNG

Bạn học mong muốn tham gia kỳ thi chứng chỉ IELTS nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu.

Bạn học luyện thi IELTS đã lâu nhưng khó lên band và cần lấy lại căn bản.

Bạn học muốn xây dựng vốn từ vựng tiếng Anh học thuật.  

Thông tin chi tiết

Collins Key Words for IELTS (Band 4.0 - 5.5) là bộ từ vựng đầu tiên thuộc dòng sản phẩm 3.000 Key Words For IELTS nổi tiếng của VOCA, không chỉ cung cấp cho bạn 1000 từ vựng IELTS tiếng Anh thông dụng nhất dành cho trình độ Sơ cấp, VOCA còn giúp bạn rút ngắn thời gian học một cách tối ưu nhất, bạn chỉ cần 30 ngày để làm chủ 1000 từ vựng quan trọng này. 

Đôi nét về dòng sản phẩm từ vựng 3.000 KEY WORDS FOR IELTS của VOCA:

từ vựng ielts

Theo cục khảo thí và kiểm soát chất lượng giáo dục thì mỗi bài thi IELTS được thiết kế với 2,000 từ vựng tương ứng với nhiều chủ đề, lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống. Nếu người học không chủ động xây dựng cho mình lượng từ vựng cốt lõi thì rất khó để có được kết quả cao, thậm chí sẽ phải từ bỏ, hoặc bị đánh rớt. 

Như mục tiêu ngay từ đầu mà kì thi IELTS hướng tới: “kiểm tra mức độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh”, để đạt được kết quả cao thì kiến thức bạn cần phải rộng và bao quát, kéo theo đó là lượng Từ vựng phải phong phú và đa dạng.

TỪ VỰNG là rất quan trọng. Thế nhưng để học từ vựng thành công, bạn cần phải thực sự nỗ lực và kiên trì. Rất nhiều bạn đã sớm nhận ra Từ vựng sẽ là bước đệm quan trọng để chạm tới giấc mơ IELTS, nhưng phần lớn đều nản chí sau một thời gian “vật lộn” với khối lượng từ quá lớn.

Vậy đâu là NGUYÊN NHÂN khiến cho bạn không thể học Từ vựng một cách hiệu quả??

Tất cả là vì bạn vẫn chưa tìm được cho mình một phương pháp học và ôn tập hợp lý. Bạn mới chỉ thực hiện được bước đầu tiên đó là tiếp cận với từ vựng, chứ chưa có phương pháp nào để khắc sâu và biến những từ vựng đó trở thành kiến thức của riêng mình.

Đến đây chắc hẳn bạn đang tự hỏi: 

“Vậy thì mình nên tìm những nguồn tài liệu học từ vựng ielts ở đâu  nên áp dụng phương pháp học như thế nào?”

Nếu đúng như vậy, thì bộ từ vựng 3.000 KEY WORDS For IELTS (3000 từ vựng IELTS Thông Dụng Nhất) chính là lời giải tốt nhất cho thắc mắc đó của bạn.

Vậy 3.000 KEY WORDS For IELTS là gì?

3000 KEY WORDS For IELTS là bộ từ vựng tổng hợp gần 3.000 từ, được xây dựng dựa trên giáo trình cùng tên nổi tiếng Collins COBUILD Key words for IELTS.

3000 KEY WORDS For IELTS Cobuild

Đây dòng sản phẩm tiếng Anh mới do VOCA đặc biệt phát triển dành cho các bạn đang có nhu cầu tìm kiếm một tài liệu học IELTS thật hiệu quả. 3000 KEY WORDS For IELTS gồm 3 sản phẩm chính chia theo cấp độ: 

  • Starter (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 4.0 - 5.5),
  • Improver (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 5.5 - 6.5),
  • Advanced (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 7.0+). 

Những điểm nổi bật của giáo trình này:

  • Giáo trình chọn lọc và tập hợp các từ vựng thuộc rất nhiều chủ đề, cung cấp đầy đủ lượng từ vựng bạn cần để đạt được số điểm IELTS mong muốn.
  •  3000 Key Words for IELTS được biên soạn kỹ lưỡng, phù hợp cho từng cấp độ từ thấp đến cao, cực kì hữu ích cho những bạn mới bắt đầu cũng như những bạn muốn đạt được điểm 7.0+
  • Giúp bạn làm quen hơn với cách sử dụng ngôn ngữ thường được dùng trong IELTS, thông qua những ví dụ và định nghĩa chuẩn xác.

Nhưng tại sao bạn nên chọn Collins Key Words for IELTS (Band 4.0 - 5.5) để luyện thi IELTS?

- Về số lượng: Collins Key Words for IELTS (Band 4.0 - 5.5) mang đến cho  bạn gần 1000 từ vựng cần thiết và quan trọng dành cho trình độ Sơ cấp, với mục tiêu 4.0 - 5.5. Tất cả những từ vựng này đều đã được VOCA chọn lọc lại và sắp xếp kỹ lưỡng, nhằm mang đến cho các bạn một bộ từ phong phú nhưng không hề bị trùng lặp.

- Về chất lượng: Giáo trình mà VOCA dựa trên được xem là trái tim của Collins COBUILD trong hơn 20 năm qua. Với trung bình hơn 50 chủ đề cho mỗi cấp độ, dàn trải ở nhiều lĩnh vực đời sống từ kinh tế, chính trị, khoa học, kỹ thuật… đến sức khỏe, con người và thậm chí là từ nối, các quy ước khi trình bày bài viết. Tất cả từ vựng đều là những từ hoặc cụm từ thường xuyên xuất hiện trong các dạng bài của IELTS. Bên cạnh đó các từ vựng còn được sắp xếp khoa học và hợp lý giúp người học dễ tiếp thu và ghi nhớ.

- Về phương pháp học: Collins Key Words for IELTS ứng dụng phương pháp học từ vựng đi kèm ví dụ có hình ảnh minh họa cũng như âm thanh trực quan, sinh động. Vậy là bạn không chỉ hiểu đúng, hiểu sâu về nghĩa của từ vựng mà còn nắm vững cách phát âm chuẩn của từng từ nữa. 

3000 từ vựng IELTS thông dụng nhất
Phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA

- Về phương pháp ôn tập:

Collins Key Words for IELTS giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn dựa trên Nguyên tắc nhắc nhở đúng thời điểm, và phương pháp ôn tập của Tony Buzan - Diễn giả hàng đầu thế giới về phương pháp học tập, cha đẻ của kỹ thuật Mindmap. Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học: kiểm tra sau khi học 1 bài, kiểm tra trước khi vào bài mới, kiểm tra sau 7 bài, và cuối cùng là kiểm tra sau 30 bài. Đây là nguyên tắc tối ưu để giúp người học ghi nhớ từ vựng sâu sắc, và không rơi vào trạng thái "học trước quên sau". 

3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất
Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học

- Về thời gian học: VOCA sẽ rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường. 


VOCA giúp bạn tiết kiệm tối đa học phí học tiếng Anh.

- Về sự tiện lợi: VOCA có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính/Laptop, ứng dụng trên Smartphone (điện thoại thông minh). Chính vì vậy, bạn có thể học VOCA 'mọi lúc, mọi nơi' (khi ở nhà, hay trên lớp học, tại công ty, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ..). Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp bạn tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất. 

 


Bạn có thể học VOCA trên: điện thoại smartphone, máy tính, laptop, và cả máy tính bảng.

Liệu Collins Key Words for IELTS (Band 4.0 - 5.5) có phù hợp với bạn?

Bộ từ này được cẩn thận lựa chọn và sắp xếp theo từng cấp độ. Tuy nhiên, bộ từ vựng dành cho các bạn học đã có nền tảng tiếng Anh nhất định, tương ứng với IELTS 4.0 (hoặc CEFR A2) và hướng đến mục tiêu đạt được mức điểm IELTS 4.0 5.5. Mức độ từ vựng được nâng cấp hợp lý, tránh tình trạng bạn cảm thấy quá khó khăn, quá tải hay mất động lực hoặc hứng thú. 

Bên cạnh đó, Collins Key Words for IELTS (Band 4.0 - 5.5) cung cấp cho bạn đến gần 1.000 ví dụ và định nghĩa đi kèm âm thanh và hình ảnh trực quan, biến việc học một số lượng lớn từ vựng từ giờ không còn là một công việc nhàm chán và khô khan nữa.

Giờ thì bạn đã có lời giải đáp rõ ràng cho câu hỏi ban đầu của mình rồi. Thay vì tiếp tục loay hoay với cơ man nào là tài liệu ôn luyện, tại sao bạn không thử trải nghiệm một phương pháp học hiệu quả, một giáo trình đáng tin cậy và chất lượng với VOCA?

Bạn còn đắn đo gì nữa? Hãy cùng VOCA biến kì thi IELTS trở thành một đích đến chứ không còn là một nỗi sợ trong tương lai.

VOCA.VN LÀ GIẢI PHÁP HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ NÊN HỌC BỞI BAN KHOA GIÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP. HỒ CHÍ MINH

Tiến độ học của bạn

Chủ đề đã học

0/63

Từ vựng đã thuộc

0/885