STUDENT LIFE
17 Từ vựng
Bạn chưa học chủ đề này
BASIC PROCESS AND SUBSTANCES
20 Từ vựng
IT
17 Từ vựng
ENGINEERING
15 Từ vựng
MATHS
18 Từ vựng
STATISTICS
17 Từ vựng
GEOGRAPHICAL AREAS
16 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 1
120 Từ vựng
TUẦN 2
7 chủ đề
NATURAL WORLD & ENVIRONMENT
17 Từ vựng
MAN & HIS ENVIRONMENT
18 Từ vựng
PLANET & SPACE
17 Từ vựng
NATURAL WORLD
19 Từ vựng
HUMAN BODY
15 Từ vựng
HEALTH & HEALTHCARE
15 Từ vựng
SOCIETY & PEOPLE
17 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 2
118 Từ vựng
TUẦN 3
7 chủ đề
AGE & WORK
19 Từ vựng
THE STATE & CULTURE
15 Từ vựng
POLITICS
17 Từ vựng
PSYCHOLOGY
15 Từ vựng
WORKING LIFE 1
16 Từ vựng
WORKING LIFE 2
16 Từ vựng
JOBS & PROFESSIONS
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 3
113 Từ vựng
TUẦN 4
7 chủ đề
DOING BUSINESS
20 Từ vựng
FINANCE
15 Từ vựng
CRIME & CRIMINAL JUSTICE
17 Từ vựng
ACADEMICS
15 Từ vựng
ARTS
17 Từ vựng
LITERATURE & HISTORY
18 Từ vựng
LANGUAGE
18 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 4
120 Từ vựng
TUẦN 5
7 chủ đề
ACTION & PROCESSES 1
18 Từ vựng
ACTION & PROCESSES 2
18 Từ vựng
ACTION & PROCESSES 3
18 Từ vựng
ACTION & PROCESSES 4
19 Từ vựng
RESEARCH
15 Từ vựng
STATE: CAUSE & EFFECT
15 Từ vựng
COMPARE & CONTRAST
16 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 5
119 Từ vựng
TUẦN 6
7 chủ đề
IDEAS
15 Từ vựng
MEASUREMENT 1
15 Từ vựng
MEASUREMENT 2
15 Từ vựng
TIME 1
15 Từ vựng
TIME 2
15 Từ vựng
PHYSICAL PROPERTIES & OCCURRENCE
15 Từ vựng
SHAPE & POSITION
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 6
105 Từ vựng
TUẦN 7
7 chủ đề
STRUCTURES & PARTS 1
15 Từ vựng
STRUCTURES & PARTS 2
15 Từ vựng
MACHINES & EQUIPMENT
15 Từ vựng
TRAVEL & TOURISM
15 Từ vựng
TRENDS
15 Từ vựng
GROUPS OF PEOPLE
15 Từ vựng
SPEECH & REPORTING
21 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 7
111 Từ vựng
TUẦN 8
7 chủ đề
OPINIONS, BELIEFS & RULES
15 Từ vựng
GENERAL & SPECIFIC
15 Từ vựng
CERTAINTY & IMPORTANCE
19 Từ vựng
POSITIVE AND NEGATIVE QUALITIES
15 Từ vựng
STUDYING AND TEXTS
15 Từ vựng
GENERAL SCIENCE 1
18 Từ vựng
GENERAL SCIENCE 2
18 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 8
115 Từ vựng
TUẦN 9
7 chủ đề
PURE SCIENCES
15 Từ vựng
APPLIED SCIENCES
15 Từ vựng
MATHS
15 Từ vựng
BIOLOGY & MEDICINE 1
16 Từ vựng
BIOLOGY & MEDICINE 2
15 Từ vựng
BIOLOGY & MEDICINE 3
15 Từ vựng
GEOGRAPHY
17 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 9
108 Từ vựng
TUẦN 10
7 chủ đề
SOCIOLOGY 1
16 Từ vựng
SOCIOLOGY 2
17 Từ vựng
POLITICS 1
18 Từ vựng
POLITICS 2
17 Từ vựng
BUSINESS & ECONOMICS 1
16 Từ vựng
BUSINESS & ECONOMICS 2
16 Từ vựng
BUSINESS & ECONOMICS 3
16 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 10
116 Từ vựng
TUẦN 11
7 chủ đề
BUSINESS & ECONOMICS 4
16 Từ vựng
LAW
18 Từ vựng
EDUCATION 1
19 Từ vựng
EDUCATION 2
18 Từ vựng
ART & LITERATURE
15 Từ vựng
LINGUISTICS
16 Từ vựng
HISTORY
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 11
117 Từ vựng
TUẦN 12
7 chủ đề
ACTIONS & PROCESSES 1
19 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 2
19 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 3
19 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 4
20 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 5
19 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 6
19 Từ vựng
CHANGE
21 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 12
136 Từ vựng
TUẦN 13
7 chủ đề
MENTAL PROCESSES
18 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 1
19 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 2
18 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 3
18 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 4
18 Từ vựng
COMPARE & CONTRAST
15 Từ vựng
CAUSE & EFFECT
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 13
121 Từ vựng
TUẦN 14
7 chủ đề
CONNECTIONS
19 Từ vựng
TRENDS
18 Từ vựng
TIME
18 Từ vựng
METHODS
15 Từ vựng
GROUPS & CATEGORIES
15 Từ vựng
PARTS & FEATURES
15 Từ vựng
STRUCTURES
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 14
115 Từ vựng
TUẦN 15
7 chủ đề
SHAPES & POSITIONS 1
15 Từ vựng
SHAPES & POSITIONS 2
15 Từ vựng
SIZE & AMOUNT
18 Từ vựng
MEASUREMENTS
15 Từ vựng
TYPES OF PEOPLE & GROUPS OF PEOPLE
15 Từ vựng
IDEAS & BELIEFS
15 Từ vựng
IMPORTANCE
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 15
108 Từ vựng
TUẦN 16
7 chủ đề
CERTAINTY & PROBABILITY
15 Từ vựng
DEGREE
15 Từ vựng
ABSTRACT QUALITIES
15 Từ vựng
POSITIVE QUALITIES
18 Từ vựng
NEGATIVE QUALITIES
16 Từ vựng
LINKING WORDS
15 Từ vựng
TEXTS
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 16
109 Từ vựng
TUẦN 17
7 chủ đề
GRAPHS & CHARTS
15 Từ vựng
ACADEMIC WRITING
15 Từ vựng
GENERAL SCIENCE 1
15 Từ vựng
GENERAL SCIENCE 2
15 Từ vựng
GENERAL SCIENCE 3
15 Từ vựng
CHEMISTRY
15 Từ vựng
PHYSICS
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 17
105 Từ vựng
TUẦN 18
7 chủ đề
APPLIED SCIENCES
17 Từ vựng
MATHS
15 Từ vựng
ANATOMY
17 Từ vựng
BIOLOGICAL PROCESSES & RESEARCH
15 Từ vựng
PLANTS & ANIMAL 1
15 Từ vựng
PLANTS & ANIMAL 2
15 Từ vựng
HEALTH & HEALTHCARE 1
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 18
109 Từ vựng
TUẦN 19
7 chủ đề
HEALTH & HEALTHCARE 2
15 Từ vựng
ILLNESS
15 Từ vựng
GEOGRAPHY
19 Từ vựng
PEOPLE, FAMILY & POPULATION
16 Từ vựng
SOCIAL DIFFERENCE & SOCIAL ISSUES 1
15 Từ vựng
SOCIAL DIFFERENCE & SOCIAL ISSUES 2
15 Từ vựng
GOVERNMENT & POLITICAL ACTIVITIES
17 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 19
112 Từ vựng
TUẦN 20
7 chủ đề
POLITICAL BELIEFS, POLITICS & THE LAW
19 Từ vựng
BUSINESS FINANCE
15 Từ vựng
BUSINESS ORGANIZATIONS
16 Từ vựng
WORK & BUSINESS
15 Từ vựng
ECONOMICS
15 Từ vựng
LAW 1
15 Từ vựng
LAW 2
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 20
110 Từ vựng
TUẦN 21
7 chủ đề
EDUCATION
15 Từ vựng
ART & LITERATURE
20 Từ vựng
LINGUISTICS
15 Từ vựng
HISTORY
18 Từ vựng
ACTIONS & PROCESSES 1
18 Từ vựng
ACTION & PROCESSES 2
19 Từ vựng
ACTION & PROCESSES 3
18 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 21
123 Từ vựng
TUẦN 22
7 chủ đề
CHANGE
19 Từ vựng
MENTAL PROCESSES
15 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 1
15 Từ vựng
SPEECH & REPORTING 2
15 Từ vựng
COMPARE & CONTRAST
15 Từ vựng
CAUSE & EFFECT
17 Từ vựng
TIME 1
15 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 22
111 Từ vựng
TUẦN 23
7 chủ đề
TIME 2
15 Từ vựng
STRUCTURES
15 Từ vựng
SHAPE & POSITION
15 Từ vựng
SIZE & AMOUNT
15 Từ vựng
OPINION, UNCERTAINTY & PROBABILITY
19 Từ vựng
IMPORTANCE & DEGREE
15 Từ vựng
POSITIVE QUALITIES
17 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 23
111 Từ vựng
TUẦN 24
4 chủ đề
NEGATIVE QUALITIES
15 Từ vựng
RESEARCH METHODS
17 Từ vựng
TEXTS & WRITING CONVENTIONS
15 Từ vựng
LINKING WORDS
15 Từ vựng
Tổng quan
Giúp bạn xây dựng nhanh vốn từ vựng theo cấp độ, từ band 4.0 đến 7.0+.
Giúp bạn tăng band điểm trung bình và đạt kết quả tốt trong kỳ thi IELTS.
Giúp bạn rút ngắn thời gian học tối ưu chỉ với 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.
Cung cấp 3.000 từ vựng tiếng Anh thường gặp trong bài thi IELTS.
Được xây dựng dựa trên các giáo trình Key Words for IELTS nổi tiếng của NXB Collins COBUILD.
Bạn học mong muốn tham gia kỳ thi chứng chỉ IELTS.
Bạn học luyện thi IELTS đã lâu nhưng khó lên band và đạt mục tiêu mong muốn.
Bạn học muốn xây dựng vốn từ vựng tiếng Anh học thuật.
Thông tin chi tiết
3000 KEY WORDS FOR IELTS sẽ giúp bạn thuộc nằm lòng 3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất trong kỳ thi, rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường, rất phù hợp với những bạn ôn thi Ielts cấp tốc.

Bộ từ vựng 3000 Key Words For IELTS: Bí kíp luyện thi IELTS cấp tốc!
Theo cục khảo thí và kiểm soát chất lượng giáo dục thì mỗi bài thi IELTS được thiết kế với 2,000 từ vựng tương ứng với nhiều chủ đề, lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống. Nếu người học không chủ động xây dựng cho mình lượng từ vựng cốt lõi thì rất khó để có được kết quả cao, thậm chí sẽ phải từ bỏ, hoặc bị đánh rớt.
Như mục tiêu ngay từ đầu mà kì thi IELTS hướng tới: “kiểm tra mức độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh”, để đạt được kết quả cao thì kiến thức bạn cần phải rộng và bao quát, kéo theo đó là lượng Từ vựng phải phong phú và đa dạng.
TỪ VỰNG IELTS là rất quan trọng. Thế nhưng để học từ vựng thành công, bạn cần phải thực sự nỗ lực và kiên trì. Rất nhiều bạn đã sớm nhận ra Từ vựng sẽ là bước đệm quan trọng để chạm tới giấc mơ IELTS, nhưng phần lớn đều nản chí sau một thời gian “vật lộn” với khối lượng từ quá lớn.
Vậy đâu là NGUYÊN NHÂN khiến cho bạn không thể học Từ vựng một cách hiệu quả??
Tất cả là vì bạn vẫn chưa tìm được cho mình một phương pháp học và ôn tập hợp lý. Bạn mới chỉ thực hiện được bước đầu tiên đó là tiếp cận với từ vựng, chứ chưa có phương pháp nào để khắc sâu và biến những từ vựng Ielts đó trở thành kiến thức của riêng mình.
Đến đây chắc hẳn bạn đang tự hỏi:
Nếu đúng như vậy, thì bộ từ vựng 3000 KEY WORDS For IELTS (3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất trong mọi bài thi) chính là lời giải tốt nhất cho thắc mắc đó của bạn.
Vậy: 3000 KEY WORDS For IELTS là gì?
3000 KEY WORDS For IELTS là bộ từ vựng tổng hợp gần 3000 từ vựng Ielts thường xuyên xuất hiện trong các đề thi IELTS thật, được xây dựng dựa trên giáo trình cùng tên nổi tiếng Collins COBUILD Key words for IELTS.

Giáo trình Key Words for IELTS của Collins
Đây dòng sản phẩm tiếng Anh mới do VOCA đặc biệt phát triển dành cho các bạn đang có nhu cầu tìm kiếm một tài liệu học IELTS thật hiệu quả. 3000 KEY WORDS For IELTS gồm 3 sản phẩm chính chia theo cấp độ: Starter (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 4.0 - 5.5), Improver (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 5.5 - 6.5), và Advanced (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 7.0+).
Những điểm nổi bật của giáo trình này:
- Giáo trình chọn lọc và tập hợp các từ vựng Ielts thuộc rất nhiều chủ đề, cung cấp đầy đủ lượng từ vựng bạn cần để đạt được số điểm IELTS mong muốn.
- 3000 Key Words for IELTS (3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất trong mọi bài thi) được biên soạn kỹ lưỡng, phù hợp cho từng cấp độ từ thấp đến cao, cực kì hữu ích cho những bạn mới bắt đầu cũng như những bạn muốn đạt được điểm 7.0+
- Giúp bạn làm quen hơn với cách sử dụng ngôn ngữ thường được dùng trong IELTS, thông qua những ví dụ và định nghĩa chuẩn xác.
Nhưng tại sao bạn nên chọn 3000 KEY WORDS For IELTS (3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất trong mọi kỳ thi) để luyện thi IELTS?
- Về số lượng: 3000 KEY WORDS For IELTS mang đến cho bạn gần 3000 từ vựng Ielts cần thiết và quan trọng. Tất cả những từ vựng này đều đã được VOCA chọn lọc lại và sắp xếp kỹ lưỡng, nhằm mang đến cho các bạn một bộ từ vựng Ielts phong phú nhưng không hề bị trùng lặp.
- Về chất lượng: Giáo trình mà VOCA dựa trên được xem là trái tim của Collins COBUILD trong hơn 20 năm qua. Với trung bình hơn 50 chủ đề cho mỗi cấp độ, dàn trải ở nhiều lĩnh vực đời sống từ kinh tế, chính trị, khoa học, kỹ thuật… đến sức khỏe, con người và thậm chí là từ nối, các quy ước khi trình bày bài viết. Tất cả từ vựng đều là những từ hoặc cụm từ thường xuyên xuất hiện trong các dạng bài của IELTS. Bên cạnh đó các từ vựng Ielts còn được sắp xếp khoa học và hợp lý giúp người học dễ tiếp thu và ghi nhớ.
- Về phương pháp học:

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA
3000 KEY WORDS For IELTS ( 3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất) ứng dụng phương pháp học flashcard, kết hợp với Hình ảnh, Âm thanh sinh động giúp việc học từ vựng Ielts trở nên thú vị và dễ dàng ghi nhớ hơn so với cách học thông thường. (Bạn có thể tìm hiểu nhiều hơn về phương pháp của VOCA tại đây: cách học từ vựng tiếng anh )
- Thứ hai, sau mỗi chủ đề bạn còn được kiểm tra lại khả năng phát âm của mình về các từ vựng Ielts đã học thông qua tính năng Luyện Phát Âm. VOCA sẽ giúp bạn chuẩn hóa Phát Âm như người Bản ngữ.
Về phương pháp ôn tập:

Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học
- 3000 KEY WORDS For IELTS ( 3000 từ vựng Ielts thường gặp nhất trong mọi bài thi) giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn dựa trên Nguyên tắc nhắc nhở đúng thời điểm, và phương pháp ôn tập của Tony Buzan - Diễn giả hàng đầu thế giới về phương pháp học tập, cha đẻ của kỹ thuật Mindmap. Hệ thống sẽ tự động nhắc nhở người học: kiểm tra sau khi học 1 bài, kiểm tra trước khi vào bài mới, kiểm tra sau 7 bài, và cuối cùng là kiểm tra sau 30 bài. Đây là nguyên tắc tối ưu để giúp người học ghi nhớ từ vựng sâu sắc, và không rơi vào trạng thái "học trước quên sau".
Về thời gian học:
- VOCA sẽ rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.

VOCA giúp bạn tiết kiệm tối đa học phí học tiếng Anh.
Sự tiện lợi:
- VOCA có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính/Laptop, ứng dụng trên Smartphone (điện thoại thông minh). Chính vì vậy, bạn có thể học VOCA 'mọi lúc, mọi nơi' (khi ở nhà, hay trên lớp học, tại công ty, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ..). Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp bạn tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.

Bạn có thể học VOCA trên: điện thoại smartphone, máy tính, laptop, và cả máy tính bảng.
Liệu 3000 KEY WORDS For IELTS có phù hợp với bạn?
Bộ từ vựng IELTS này được cẩn thận lựa chọn và sắp xếp theo từng cấp độ. Hoàn toàn thích hợp cho những bạn mới bắt đầu đến những bạn hướng về mục tiêu đạt được mức điểm IELTS 7.0+. Mức độ từ vựng được nâng cấp hợp lý, tránh tình trạng bạn cảm thấy quá khó khăn, quá tải hay mất động lực hoặc hứng thú.
Bên cạnh đó, 3000 KEY WORDS For IELTS ( 3000 từ vựng IELTS thường gặp nhất trong mọi bài thi) cung cấp cho bạn đến gần 3000 ví dụ và định nghĩa đi kèm âm thanh và hình ảnh trực quan, biến việc học một số lượng lớn từ vựng IELTS từ giờ không còn là một công việc nhàm chán và khô khan nữa.
Giờ thì bạn đã có lời giải đáp rõ ràng cho câu hỏi ban đầu của mình rồi. Thay vì tiếp tục loay hoay với cơ man nào là tài liệu ôn luyện, tại sao bạn không thử trải nghiệm một phương pháp học hiệu quả, một giáo trình đáng tin cậy và chất lượng với VOCA?
Bạn còn đắn đo gì nữa? Hãy cùng VOCA biến kì thi IELTS trở thành một đích đến chứ không còn là một nỗi sợ trong tương lai.
VOCA.VN LÀ GIẢI PHÁP HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ NÊN HỌC BỞI BAN KHOA GIÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP. HỒ CHÍ MINH
Tiến độ học của bạn
Chủ đề đã học
Từ vựng đã thuộc