INTRO 1
13 Từ vựng
Bạn chưa học chủ đề này
INTRO 2
14 Từ vựng
RELIGIONS
15 Từ vựng
PRACTICES
14 Từ vựng
VIRTUES
13 Từ vựng
SINS
16 Từ vựng
BUDDHISM: INTRO
19 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 1
104 Từ vựng
TUẦN 2
14 chủ đề
BUDDHISM: PEOPLE
12 Từ vựng
BUDDHISM: BELIEF
20 Từ vựng
BUDDHISM: PRACTICES
13 Từ vựng
CHRISTIANITY: INTRO 1
20 Từ vựng
CHRISTIANITY: INTRO 2
16 Từ vựng
CHRISTIANITY: PEOPLE 1
17 Từ vựng
CHRISTIANITY: PEOPLE 2
16 Từ vựng
CHRISTIANITY: BELIEF 1
19 Từ vựng
CHRISTIANITY: BELIEF 2
18 Từ vựng
CHRISTIANITY: PRACTICES
18 Từ vựng
CHRISTIANITY: HOLIDAYS
25 Từ vựng
CAODAISM: INTRO
14 Từ vựng
CAODAISM: PEOPLE
15 Từ vựng
CAODAISM: BELIEF
14 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TUẦN 3
123 Từ vựng
TUẦN 3
1 chủ đề
CAODAISM: PRACTICES
10 Từ vựng
BÀI KIỂM TRA TỔNG KẾT
180 Từ vựng
Tổng quan
Giúp bạn bổ sung nhanh vốn từ vựng thuộc lĩnh vực và áp dụng ngay vào thực tiễn.
Giúp bạn tăng khả năng giao tiếp và diễn đạt bằng tiếng Anh trong các tình huống liên quan đến tôn giáo.
Giúp bạn chuẩn bị kiến thức cho quá trình tu tập.
Bao gồm 350 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất trong lĩnh vực Tôn giáo.
Bao gồm 22 chủ đề với ba tôn giáo lớn là Phật giáo, Thiên Chúa giáo và đạo Cao Đài.
Người học quan tâm hoặc nghiên cứu đến lĩnh vực Tôn giáo.
Tín hữu thuộc các tôn giáo cần cải thiện tiếng Anh nhằm phục mục đích tu tập.
Thông tin chi tiết
Nội dung khóa học
- Bao gồm 350 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất trong lĩnh vực Tôn giáo.
- Bao gồm 22 chủ đề với ba tôn giáo lớn là Phật giáo, Thiên Chúa giáo và đạo Cao Đài.
Đối tượng học
- Người học quan tâm hoặc nghiên cứu đến lĩnh vực Tôn giáo.
- Tín hữu thuộc các tôn giáo cần cải thiện tiếng Anh nhằm phục mục đích tu tập.
Mục tiêu
- Giúp bạn bổ sung nhanh vốn từ vựng thuộc lĩnh vực và áp dụng ngay vào thực tiễn.
- Giúp bạn tăng khả năng giao tiếp và diễn đạt bằng tiếng Anh trong các tình huống liên quan đến tôn giáo.
- Giúp bạn chuẩn bị kiến thức cho quá trình tu tập.
Tiến độ học của bạn
Chủ đề đã học
Từ vựng đã thuộc