VOCA FOR RELIGION AND BELIEF

TUẦN 1

7 chủ đề

0/0 TỪ VỰNG
Từ vựng
INTRO 1

INTRO 1

13 Từ vựng

Bạn chưa học chủ đề này

Bạn nên hoàn thành ít nhất 5 lần học mỗi chủ đề để giúp ghi nhớ từ vựng tốt hơn

INTRO 2

INTRO 2

14 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
RELIGIONS

RELIGIONS

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
PRACTICES

PRACTICES

14 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
VIRTUES

VIRTUES

13 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
SINS

SINS

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
BUDDHISM: INTRO

BUDDHISM: INTRO

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 1

104 Từ vựng

TUẦN 2

14 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
BUDDHISM: PEOPLE

BUDDHISM: PEOPLE

12 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
BUDDHISM: BELIEF

BUDDHISM: BELIEF

20 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
BUDDHISM: PRACTICES

BUDDHISM: PRACTICES

13 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: INTRO 1

CHRISTIANITY: INTRO 1

20 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: INTRO 2

CHRISTIANITY: INTRO 2

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: PEOPLE 1

CHRISTIANITY: PEOPLE 1

17 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: PEOPLE 2

CHRISTIANITY: PEOPLE 2

16 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: BELIEF 1

CHRISTIANITY: BELIEF 1

19 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: BELIEF 2

CHRISTIANITY: BELIEF 2

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: PRACTICES

CHRISTIANITY: PRACTICES

18 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CHRISTIANITY: HOLIDAYS

CHRISTIANITY: HOLIDAYS

25 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CAODAISM: INTRO

CAODAISM: INTRO

14 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CAODAISM: PEOPLE

CAODAISM: PEOPLE

15 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CAODAISM: BELIEF

CAODAISM: BELIEF

14 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TUẦN 3

123 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

TUẦN 3

1 chủ đề

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa
CAODAISM: PRACTICES

CAODAISM: PRACTICES

10 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

BÀI KIỂM TRA TỔNG KẾT

180 Từ vựng

Chủ đề đang khóa

Hãy hoàn thành tất cả các cấp độ phía trên để mở khóa nhé!

Khóa

Bài kiểm tra cuối khóa

Hãy hoàn thành tất cả các chủ đề phía trên để mở khóa nhé!

Làm bài kiểm tra

Tổng quan

MỤC TIÊU

Giúp bạn bổ sung nhanh vốn từ vựng thuộc lĩnh vực và áp dụng ngay vào thực tiễn.

Giúp bạn tăng khả năng giao tiếp và diễn đạt bằng tiếng Anh trong các tình huống liên quan đến tôn giáo.

Giúp bạn chuẩn bị kiến thức cho quá trình tu tập.

NỘI DUNG

Bao gồm 350 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất trong lĩnh vực Tôn giáo.

Bao gồm 22 chủ đề với ba tôn giáo lớn là Phật giáo, Thiên Chúa giáo và đạo Cao Đài.

ĐỐI TƯỢNG

 Người học quan tâm hoặc nghiên cứu đến lĩnh vực Tôn giáo.

Tín hữu thuộc các tôn giáo cần cải thiện tiếng Anh nhằm phục mục đích tu tập.    

Thông tin chi tiết

Nội dung khóa học
- Bao gồm 350 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất trong lĩnh vực Tôn giáo. 
- Bao gồm 22 chủ đề với ba tôn giáo lớn là Phật giáo, Thiên Chúa giáo và đạo Cao Đài.

Đối tượng học
- Người học quan tâm hoặc nghiên cứu đến lĩnh vực Tôn giáo.
- Tín hữu thuộc các tôn giáo cần cải thiện tiếng Anh nhằm phục mục đích tu tập.    

Mục tiêu
- Giúp bạn bổ sung nhanh vốn từ vựng thuộc lĩnh vực và áp dụng ngay vào thực tiễn.
- Giúp bạn tăng khả năng giao tiếp và diễn đạt bằng tiếng Anh trong các tình huống liên quan đến tôn giáo.
- Giúp bạn chuẩn bị kiến thức cho quá trình tu tập.

Tiến độ học của bạn

Chủ đề đã học

0/26

Từ vựng đã thuộc

0/351