Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 6: Lifestyles

VOCA đăng lúc 15:31 01/10/2026

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 6 (Lifestyles) được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ, bám sát chương trình trên lớp và ứng dụng thi cử hiệu quả.

Danh sách từ vựng:

balance

balance

(v)

cân bằng, bù lại

Ví dụ:

This year's profits will balance out our previous losses.

diet

diet

(n)

chế độ ăn uống

Ví dụ:

She says the goal is to identify babies who need better diets to avoid harm to brain development.

greet

greet

(v)

chào hỏi, đón chào

Ví dụ:

When my friend came over, I greeted him at the door.

greeting

greeting

(n)

(lời) chào hỏi, thăm hỏi

Ví dụ:

They exchanged greetings and sat down to lunch.

habit

habit

(n)

thói quen

Ví dụ:

He has a habit of eating chocolate at night which is not good for his teeth.

igloo

igloo

(n)

lều tuyết

Ví dụ:

The grandmother put the hides outside her igloo to dry.

independent

independent

(adj)

độc lập, tự lập

Ví dụ:

I like an independent life.

interact

interact

(v)

Tương tác

Ví dụ:

Brands should interact more with the consumers.

lifestyle

lifestyle

(n)

lối sống

Ví dụ:

He doesn't have a very healthy lifestyle.

local

local

(adj)

(thuộc) địa phương

Ví dụ:

Some local residents joined the students' protest.

maintain

maintain

(v)

duy trì, giữ gìn

Ví dụ:

Our company still maintains relations with big customers although we don't work with them anymore.

offline

offline

(adv)

ngoại tuyến

Ví dụ:

When your computer is not connected to the internet, it is offline.

online

online

(adj)

trực tuyến

Ví dụ:

Do you enjoy online shopping?

practice

practice

(v)

luyện tập, thực hành

Ví dụ:

You need to practice every day.

serve

serve

(v)

phục vụ

Ví dụ:

By observing animals and plants, they design new products to serve humans.

staple

staple

(n)

sản vật chính

Ví dụ:

Sugar is the staple  product of Cuba.

street food

street food

(n)

món ăn đường phố

Ví dụ:

Ha Noi is famous for its street food.

tradition

tradition

(n)

truyền thống

Ví dụ:

Fireworks have long been an American tradition.

tribal

tribal

(adj)

(thuộc) bộ lạc

Ví dụ:

Tribal people made charcoal from animal bones and tree bark.

weave

weave

(v)

đan, dệt

Ví dụ:

We saw a woman weave a blanket on our vacation to South America.

Để đạt điểm cao trong các bài kiểm tra và làm chủ hoàn toàn các phần đọc hiểu, nghe hiểu trên lớp, việc nắm vững từ vựng theo từng bài học là vô cùng quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 6
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 6

Với danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success Unit 6: Lifestyles được hệ thống ở trên, VOCA hi vọng các em học sinh đã có một công cụ ôn tập thật sát với chương trình học. Việc nắm vững từ vựng qua thẻ Flashcards kết hợp âm thanh và hình ảnh trực quan sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ từ mới tự nhiên, dễ dàng vượt qua các bài kiểm tra trên lớp mà không cần học vẹt mệt mỏi.

Để giúp con nắm chắc kiến thức sách giáo khoa và bứt phá điểm số, ba mẹ có thể tham khảo lộ trình học bám sát 100% chương trình mới tại VOCA - nền tảng học tiếng Anh toàn diện giúp rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết để bứt phá thành tích xuất sắc trên lớp.

>> Ba mẹ và các em học sinh có thể khám phá lộ trình học chi tiết tại đây: Chinh phục Tiếng Anh lớp 8 Global Success cùng VOCA

Nếu gia đình cần tư vấn lộ trình ôn tập bám sát chương trình học của con, xin vui lòng gọi đến Hotline 0829905858, hoặc truy cập website www.voca.vn để được hỗ trợ tận tình nhé.

Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt và gặt hái nhiều điểm 10!
Thân ái,
VOCA TEAM.

Thảo luận