Từ vựng Tiếng Anh về Công sở

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Hôm nay VOCA sẽ giới thiệu cho các bạn những từ vựng Tiếng Anh về Công Sở hay môi trường làm việc bạn cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 75 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

part-time

(adj)

bán thời gian

Ví dụ:

I want to find a part-time job.

full-time

(adj)

toàn thời gian

Ví dụ:

It is hard to combine study with a full-time job.

permanent

(adj)

lâu dài, vô thời hạn (nhân viên)

Ví dụ:

He will become a permanent employee after 2 probationary months.

temporary

(adj)

tạm thời, nhất thời, lâm thời

Ví dụ:

I'm looking for some temporary work.

notice period

(n)

thời gian thông báo nghỉ việc

Ví dụ:

There are two types of notice period: statutory and contractual.

entitlement

(n)

quyền lợi

Ví dụ:

He responds to the loss of male entitlement with righteous indignation, or he feels like an innocent victim.

redundancy

(n)

thừa nhân viên, sa thải

Ví dụ:

Over 500 steelworkers face redundancy.

pension

(n)

lương hưu, tiền trợ cấp

Ví dụ:

How about pension?

health insurance

(n)

bảo hiểm y tế

Ví dụ:

Company will pay health insurance instead of us.

NI

(abbr)

bảo hiểm xã hội

Ví dụ:

National insurance is deducted from your salary each month.

condition

(n)

điều kiện

Ví dụ:

These traditional products, he says, are used to African conditions including poor weather.

degree

(n)

bằng cấp

Ví dụ:

He took a master's degree in economics at Yale.

employment

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Employment and educational opportunities are the main attraction of urban centers.

starting date

(n)

ngày bắt đầu

Ví dụ:

When is your starting date of work?

maternity leave

(n)

kỳ nghỉ thai sản

Ví dụ:

She asked her boss for a maternity leave.

sick leave

(n)

sự nghỉ bệnh, kì nghỉ bệnh

Ví dụ:

Our manager is on sick leave.

promotion

(n)

sự thăng tiến, sự thăng chức

Ví dụ:

Promotions are given to those who prove their worth.

trainee

(n)

người học việc, thực tập sinh

Ví dụ:

They need to recruit many trainees.

time keeping

(n)

sự đúng giờ

Ví dụ:

Time keeping is important to me.

job description

(n)

bản mô tả công việc

Ví dụ:

I received job description yesterday.

colleague

(n)

đồng nghiệp

Ví dụ:

Friends and colleagues will remember him with affection.

present

(v)

trình bày

Ví dụ:

Words are presented in diagram.

meet a deadline

(phrase)

hoàn thành đúng hạn

Ví dụ:

I'm always working under pressure to meet deadlines.

meeting

(n)

cuộc họp

Ví dụ:

At the beginning of the week, the management holds a meeting with new staffs.

printer

(n)

máy in

Ví dụ:

How do I initialize my printer?

document

(n)

tài liệu (trên máy tính)

Ví dụ:

When you are finished typing, remember to save your document.

material

(n)

tài liệu

Ví dụ:

She's collecting material for her latest novel.

spam

(n)

thư rác

Ví dụ:

I get so much spam at work.

mailbox

(n)

hộp thư, thùng thư

Ví dụ:

We have a very nice mailbox in front of our house.

agreement

(n)

sự thoả thuận, hợp đồng

Ví dụ:

Finally, they could reach an agreement on how to divide profits.

contract

(n)

hợp đồng

Ví dụ:

The woman signed a contract when she bought the house.

administration

(n)

ban quản trị, ban quản lý

Ví dụ:

They often call the school administration.

bonus

(n)

tiền thưởng

Ví dụ:

These are performance bonuses.

salary

(n)

tiền lương (tính theo tháng, năm)

Ví dụ:

Andrew receives his salary on the 22nd of the month.

brief

(n)

bản chỉ dẫn tóm tắt

Ví dụ:

The details in the brief are very important.

budget

(n)

ngân sách

Ví dụ:

Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.

career

(n)

sự nghiệp, nghề nghiệp

Ví dụ:

You need to be careful in every step in your career.

chairman

(n)

chủ tịch

Ví dụ:

Its chairman, James Zimmerman, says he does not believe the government is targeting such companies on purpose.

company

(n)

công ty

Ví dụ:

No smoking is company policy.

competition

(n)

cuộc thi đấu, sự cạnh tranh

Ví dụ:

It's a transparent competition.

copyright

(n)

bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)

Ví dụ:

They were sued for breach of copyright.

deadline

(n)

hạn chót

Ví dụ:

The deadline for this exercise is next Friday.

distribution

(n)

Sự phân phối

Ví dụ:

Media plays a huge role in information distribution.

duty

(n)

nhiệm vụ, công việc

Ví dụ:

She has just received a new duty.

employee

(n)

nhân viên

Ví dụ:

According to our company's policy, we only recruit young employees.

employer

(n)

người sử dụng lao động

Ví dụ:

He was voted as the most generous employer of the year.

equipment

(n)

thiết bị

Ví dụ:

A computer is the most important piece of equipment you will buy.

facility

(n)

tiện nghi, trang thiết bị

Ví dụ:

Swimming pool is one of my favourite facilities in this residential.

guidebook

(n)

sách hướng dẫn

Ví dụ:

You should bring a guidebook when you go to a new place.

hire

(v)

thuê (lao động)

Ví dụ:

I hired a gardener to take care of my garden.

human resources manager

(n)

trưởng phòng nhân sự

Ví dụ:

The human resources manager is also responsible for writing up job descriptions.

human resource

(n)

nguồn nhân lực

Ví dụ:

Companies must invest in both technology and human resources if they hope to secure a stable and competitive future.

interview

(n)

cuộc phỏng vấn

Ví dụ:

I had an interview for a job with a publishing firm.

interviewee

(n)

người được phỏng vấn

Ví dụ:

The interviewee will be interviewed by a journalist.

investment

(n)

vốn đầu tư

Ví dụ:

The project required a minimum investment of $10,000.

job

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Hundreds of workers could lose their jobs.

labor

(n)

lao động

Ví dụ:

That's problems about labor.

manager

(n)

giám đốc

Ví dụ:

My marketing manager is very professional.

network

(n)

mạng lưới

Ví dụ:

This social network allows users to share information with each other very easily.

signature

(n)

chữ ký

Ví dụ:

The thief has forged our manager's signature.

staff

(n)

nhân viên

Ví dụ:

The staff are not very happy about the latest pay increase.

statement

(n)

sự tuyên bố, sự phát biểu

Ví dụ:

We were not ​surprised by ​their statement.

supervisor

(n)

người giám sát

Ví dụ:

Is your supervisor in yet?

vacancy

(n)

chỗ trống, vị trí tuyển dụng

Ví dụ:

There is a vacancy for a shop assistant on Saturdays .

position

(n)

vị trí, công việc

Ví dụ:

She applied for a position in the firm that I work for.

recruit

(v)

tuyển dụng

Ví dụ:

My company needs to recruit two janitors right now.

resume

(n)

sơ yếu lý lịch

Ví dụ:

Her resume is too impressive.

retire

(v)

nghỉ hưu, về hưu

Ví dụ:

In 1974 he retired from the museum.

resign

(v)

từ chức, xin thôi việc

Ví dụ:

She resigned as director.

accountant

(n)

kế toán viên

Ví dụ:

Her husband is an accountant of her company.

fire

(v)

sa thải, đuổi việc

Ví dụ:

We had to fire him for dishonesty.

working hour

(n)

thời gian làm việc

Ví dụ:

How do our factory staff feel about the increased working hours and reduced salaries?

boss

(n)

chủ, sếp

Ví dụ:

My boss is a nice person.

database

(n)

cơ sở dữ liệu

Ví dụ:

We have a huge database to review.

headquarters

(n)

trụ sở chính

Ví dụ:

Tom Frieden, director of the U.S. Centers for Disease Control spoke to reporters at the C.D.C. headquarters in Atlanta, Georgia.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tết đến rồi - Nhận Lì Xì thôi! ^^ năm nay VOCA mở hầu bao, lì xì cực kỳ lớn luôn nhé - lì xì lên tới 300.000đ

Tìm hiểu thêm