Từ vựng Tiếng Anh về Công sở

VOCA đăng lúc 14:14 15/02/2019

Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Và trong bất kỳ ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành. Bài viết này VOCA tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh về Công sở bạn cần biết.

Danh sách từ vựng:

part-time

part-time

(adj)

bán thời gian

Ví dụ:

I want to find a part-time job.

full-time

full-time

(adv)

toàn thời gian

Ví dụ:

It is hard to combine study with a full-time job.

permanent

permanent

(adj)

lâu dài, vô thời hạn (nhân viên)

Ví dụ:

He will become a permanent employee after 2 probationary months.

temporary

temporary

(adj)

tạm thời, nhất thời, lâm thời

Ví dụ:

I'm looking for some temporary work.

notice period

notice period

(n)

thời gian thông báo nghỉ việc

Ví dụ:

There are two types of notice period: statutory and contractual.

entitlement

entitlement

(n)

quyền lợi

Ví dụ:

He responds to the loss of male entitlement with righteous indignation, or he feels like an innocent victim.

redundancy

redundancy

(n)

thừa nhân viên, sa thải

Ví dụ:

Over 500 steelworkers face redundancy.

pension

pension

(n)

lương hưu, tiền trợ cấp

Ví dụ:

How about pension?

health insurance

health insurance

(n)

bảo hiểm y tế

Ví dụ:

Company will pay health insurance instead of us.

NI

NI

(abbr)

bảo hiểm xã hội

Ví dụ:

NI is deducted from your salary each month.

condition

condition

(n)

điều kiện

Ví dụ:

These traditional products, he says, are used to African conditions including poor weather.

degree

degree

(n)

bằng cấp

Ví dụ:

He took a master's degree in economics at Yale.

employment

employment

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Employment and educational opportunities are the main attraction of urban centers.

starting date

starting date

(n)

ngày bắt đầu

Ví dụ:

When is your starting date of work?

maternity leave

maternity leave

(n)

kỳ nghỉ thai sản

Ví dụ:

She asked her boss for a maternity leave.

sick leave

sick leave

(n)

sự nghỉ bệnh, kì nghỉ bệnh

Ví dụ:

Our manager is on sick leave.

promotion

promotion

(n)

sự thăng tiến, sự thăng chức

Ví dụ:

Promotions are given to those who prove their worth.

trainee

trainee

(n)

người học việc, thực tập sinh

Ví dụ:

They need to recruit many trainees.

time keeping

time keeping

(n)

sự đúng giờ

Ví dụ:

Time keeping is important to me.

job description

job description

(n)

bản mô tả công việc

Ví dụ:

I received job description yesterday.

colleague

colleague

(n)

đồng nghiệp

Ví dụ:

Friends and colleagues will remember him with affection.

present

present

(v)

trình bày

Ví dụ:

Words are presented in diagram.

meet a deadline

meet a deadline

(phrase)

hoàn thành đúng hạn

Ví dụ:

I'm always working under pressure to meet deadlines.

meeting

meeting

(n)

cuộc họp

Ví dụ:

At the beginning of the week, the management holds a meeting with new staffs.

printer

printer

(n)

máy in

Ví dụ:

How do I initialize my printer?

document

document

(n)

tài liệu (trên máy tính)

Ví dụ:

When you are finished typing, remember to save your document.

material

material

(n)

tài liệu

Ví dụ:

She's collecting material for her latest novel.

spam

spam

(n)

thư rác

Ví dụ:

I get so much spam at work.

mailbox

mailbox

(n)

hộp thư, thùng thư

Ví dụ:

We have a very nice mailbox in front of our house.

agreement

agreement

(n)

sự thoả thuận, hợp đồng

Ví dụ:

Finally, they could reach an agreement on how to divide profits.

contract

contract

(n)

hợp đồng

Ví dụ:

The woman signed a contract when she bought the house.

administration

administration

(n)

ban quản trị, ban quản lý

Ví dụ:

They often call the school administration.

bonus

bonus

(n)

tiền thưởng

Ví dụ:

These are performance bonuses.

salary

salary

(n)

tiền lương (tính theo tháng, năm)

Ví dụ:

Andrew receives his salary on the 22nd of the month.

brief

brief

(n)

bản chỉ dẫn tóm tắt

Ví dụ:

The details in the brief are very important.

budget

budget

(n)

ngân sách

Ví dụ:

Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.

career

career

(n)

sự nghiệp, nghề nghiệp

Ví dụ:

You need to be careful in every step in your career.

chairman

chairman

(n)

chủ tịch

Ví dụ:

Its chairman, James Zimmerman, says he does not believe the government is targeting such companies on purpose.

company

company

(n)

công ty

Ví dụ:

No smoking is company policy.

competition

competition

(n)

cuộc thi đấu, sự cạnh tranh

Ví dụ:

It's a transparent competition.

copyright

copyright

(n)

bản quyền; quyền tác giả

Ví dụ:

They were sued for breach of copyright.

deadline

deadline

(n)

hạn chót

Ví dụ:

The deadline for this exercise is next Friday.

distribution

distribution

(n)

Sự phân phối

Ví dụ:

Media plays a huge role in information distribution.

duty

duty

(n)

nhiệm vụ, công việc

Ví dụ:

She has just received a new duty.

employee

employee

(n)

nhân viên

Ví dụ:

According to our company's policy, we only recruit young employees.

employer

employer

(n)

người sử dụng lao động

Ví dụ:

He was voted as the most generous employer of the year.

equipment

equipment

(n)

thiết bị

Ví dụ:

A computer is the most important piece of equipment you will buy.

facility

facility

(n)

tiện nghi, trang thiết bị

Ví dụ:

Swimming pool is one of my favourite facilities in this residential.

guidebook

guidebook

(n)

sách hướng dẫn

Ví dụ:

You should bring a guidebook when you go to a new place.

hire

hire

(v)

thuê (lao động)

Ví dụ:

I hired a gardener to take care of my garden.

human resources manager

human resources manager

(n)

trưởng phòng nhân sự

Ví dụ:

The human resources manager is also responsible for writing up job descriptions.

human resource

human resource

(n)

nguồn nhân lực

Ví dụ:

Companies must invest in both technology and human resources if they hope to secure a stable and competitive future.

interview

interview

(n)

cuộc phỏng vấn

Ví dụ:

I had an interview for a job with a publishing firm.

interviewee

interviewee

(n)

người được phỏng vấn

Ví dụ:

The interviewee will be interviewed by a journalist.

investment

investment

(n)

vốn đầu tư

Ví dụ:

The project required a minimum investment of $10,000.

job

job

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Hundreds of workers can lose their jobs.

labor

labor

(n)

lao động

Ví dụ:

That's problems about labor.

manager

manager

(n)

giám đốc

Ví dụ:

My marketing manager is very professional.

network

network

(n)

mạng lưới

Ví dụ:

This social network allows users to share information with each other very easily.

signature

signature

(n)

chữ ký

Ví dụ:

The thief has forged our manager's signature.

staff

staff

(n)

nhân viên

Ví dụ:

The staff are not very happy about the latest pay increase.

statement

statement

(n)

sự tuyên bố, sự phát biểu

Ví dụ:

We were not ​surprised by ​their statement.

supervisor

supervisor

(n)

người giám sát

Ví dụ:

Is your supervisor in yet?

vacancy

vacancy

(n)

chỗ trống, vị trí tuyển dụng

Ví dụ:

There is a vacancy for a shop assistant on Saturdays .

position

position

(n)

vị trí, công việc

Ví dụ:

She applied for a position in the firm that I work for.

recruit

recruit

(v)

tuyển dụng

Ví dụ:

My company needs to recruit two janitors right now.

resume

resume

(n)

sơ yếu lý lịch

Ví dụ:

Her resume is too impressive.

retire

retire

(v)

nghỉ hưu, về hưu

Ví dụ:

In 1974 he retired from the museum.

resign

resign

(v)

từ chức, xin thôi việc

Ví dụ:

She resigned as director.

accountant

accountant

(n)

kế toán viên

Ví dụ:

Her husband is an accountant of her company.

fire

fire

(v)

sa thải, đuổi việc

Ví dụ:

We had to fire him for dishonesty.

working hour

working hour

(n)

thời gian làm việc (trong ngày)

Ví dụ:

How do our factory staff feel about the increased working hours and reduced salaries?

boss

boss

(n)

chủ, sếp

Ví dụ:

My boss is a nice person.

database

database

(n)

cơ sở dữ liệu

Ví dụ:

We have a huge database to review.

headquarters

headquarters

(n)

trụ sở chính

Ví dụ:

Tom Frieden, director of the U.S. Centers for Disease Control spoke to reporters at the C.D.C. headquarters in Atlanta, Georgia.

Hôm nay VOCA sẽ giới thiệu cho các bạn những từ vựng Tiếng Anh về Công Sở hay môi trường làm việc bạn cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 75 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận