Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Hàng không

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Và trong bất kỳ ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành. Bài viết này VOCA ổng hợp những từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Hàng Không bạn cần biết.

Ngành Hàng Không luôn ngày được chú trọng và phát triển mạnh trong xã hội. Và đây là một ngành sử dụng Tiếng Anh ở điều kiện bắt buộc. Nếu các bạn đang học và làm việc trong lĩnh vực Hàng Không, thì việc bổ sung những thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực này là điều cần thiết. VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng Tiếng Anh chuyên Hàng không cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 56 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

 

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

 

 

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

airplane

(n)

máy bay

Ví dụ:

She has her own private airplane.

plane

(n)

máy bay

Ví dụ:

He hates travelling by plane.

jet

(n)

máy bay phản lực

Ví dụ:

The accident happened as the jet was about to take off.

airport

(n)

sân bay

Ví dụ:

Our flight arrived at Delhi airport over 2 hours late.

air sickness bag

(n)

túi nôn

Ví dụ:

They have prepared air sickness bags for passenger.

aisle

(n)

hành lang, lối đi giữa các dãy ghế

Ví dụ:

I want to order two aisle seats.

aisle seat

(n)

chỗ ngồi sát lối đi

Ví dụ:

Can I have an aisle seat?

baggage

(n)

hành lý

Ví dụ:

We loaded our baggage into the car.

baggage carousel

(n)

băng tải chuyền hành lí

Ví dụ:

Passengers claim their bags from a baggage carousel.

boarding pass

(n)

thẻ lên máy bay

Ví dụ:

May I see your boarding pass, please?

cabin

(n)

khoang

Ví dụ:

He was in the second cabin.

call button

(n)

nút gọi (y tá)

Ví dụ:

The hospital beds always have a nurse call button.

check-in counter

(n)

quầy kiểm tra thủ tục

Ví dụ:

I'll meet you at the check-in counter.

check in

(phrasal verb)

làm thủ tục vào (khách sạn,...)

Ví dụ:

When you reach your hotel, you should check in at once.

cockpit

(n)

buồng lái

Ví dụ:

Cockpit windows may be equipped with a sun shield.

snack counter

(n)

quầy bán thức ăn nhẹ

Ví dụ:

After buying tickets, we went to the snack counter.

conveyor belt

(n)

băng chuyền, băng tải

Ví dụ:

The belt conveyor  is advanced and simple in structure.

co-pilot

(n)

phi công phụ trên máy bay

Ví dụ:

If the captain gets sick the co-pilot can take over.

pilot

(n)

phi công

Ví dụ:

They have worked in position of main pilots for 3 years.

customs

(n)

hải quan

Ví dụ:

We had to go through customs before we could leave the airport.

customs officer

(n)

nhân viên hải quan

Ví dụ:

My boy friend is a customs officer.

emergency exit

(n)

lối thoát hiểm

Ví dụ:

In a pinch, you can use a ventilation shaft for making an emergency exit from a large building.

engine

(n)

động cơ

Ví dụ:

My car's been having engine trouble recently.

flight attendant

(n)

tiếp viên hàng không

Ví dụ:

Heinrich Kubis was Germany's first flight attendant.

gallery

(n)

phòng trưng bày

Ví dụ:

My friend's father has an art gallery in the center.

garment

(n)

quần áo

Ví dụ:

The business man had all of his garments cleaned before the important meeting.

gate

(n)

cửa lên máy bay, cổng

Ví dụ:

All passengers for flight LH103 please proceed to gate 16.

gift shop

(noun phrase)

cửa hàng quà tặng

Ví dụ:

I took her to a gift shop then bought her a cute stuffed animal.

helicopter

(n)

máy bay trực thăng

Ví dụ:

The injured were ferried to hospital by helicopter.

immigration

(n)

sự nhập cư, sự di dân

Ví dụ:

There are ​strict ​limits on immigration into the ​country.

lavatory

(n)

phòng vệ sinh

Ví dụ:

Don't forget to flush the lavatory.

bathroom

(n)

phòng tắm

Ví dụ:

Mary is in bathroom.

landing

(n)

hạ cánh

Ví dụ:

The plane made a smooth landing.

landing site

(n)

nơi đáp máy bay

Ví dụ:

Getting the piano from the landing site to the village is not easy.

luggage cart

(n)

xe đẩy hành lí

Ví dụ:

Luggage carts are usually built out of steel and equipped with four wheels.

seat belt

(n)

dây an toàn

Ví dụ:

You have to fasten your seat belt before driving.

metal detector

(n)

máy dò kim loại

Ví dụ:

The metal detector is necessary for the airport.

oxygen mask

(n)

mặt nạ oxy

Ví dụ:

Put your oxygen mask on first before putting one on your child.

passenger

(n)

hành khách

Ví dụ:

Passengers complaint about the attitude of the taxi driver.

passport

(n)

hộ chiếu

Ví dụ:

I've lost my passport.

porter

(n)

nhân viên khuân vác

Ví dụ:

There aren't any porters, so we'll have to find a trolley for the luggage.

runway

(n)

đường bay

Ví dụ:

Runway is covered by smog.

seat pocket

(n)

túi ghế

Ví dụ:

There is air sickness bag in the seat pocket.

security

(n)

sự an ninh, sự an toàn

Ví dụ:

Security is the most important aspect when looking for a living place.

security guard

(n)

nhân viên bảo vệ

Ví dụ:

The office was stolen while security guard was sleeping.

suitcase

(n)

va li

Ví dụ:

He is packing his suitcase.

tail

(n)

đuôi

Ví dụ:

The dog ran up, wagging its tail.

terminal

(n)

phòng chờ

Ví dụ:

They place a big display on terminal.

ticket

(n)

Ví dụ:

He bought ticket to America.

ticket agent

(n)

nhân viên kiểm vé

Ví dụ:

The ticket agent is most often the first employee the passenger meets after entering the airport.

traveller

(n)

du khách, người đi du lịch

Ví dụ:

She is a frequent traveller to Belgium.

visa

(n)

thị thực

Ví dụ:

We travelled to Argentina on a tourist visa.

lounge

(n)

phòng khách

Ví dụ:

All the family were sitting in the lounge watching television.

window seat

(n)

ghế ngay cửa sổ

Ví dụ:

Window seats are located at the sides of the aircraft.

wing

(n)

cánh (máy bay, quạt)

Ví dụ:

It is 63 meters from the end of one wing to the end of the other.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận