50 từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc thường gặp nhất

VOCA đăng lúc 16:51 09/11/2020

Danh sách 50 từ vựng tiếng anh thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc, nộp hồ sơ xin việc hoặc được hẹn khi đi phỏng vấn.

Danh sách từ vựng:

curriculum vitae

curriculum vitae

(n)

bản sơ yếu lý lịch, CV

Ví dụ:

All job applicants are required to submit curriculum vitae.

application form

application form

(n)

đơn xin, đơn ứng tuyển

Ví dụ:

Here's the application form you should fill out.

interview

interview

(n)

cuộc phỏng vấn

Ví dụ:

I had an interview for a job with a publishing firm.

job

job

(n)

việc làm, công việc

Ví dụ:

Hundreds of workers can lose their jobs.

career

career

(n)

nghề nghiệp

Ví dụ:

Staff can choose courses based on their career development plans.

part-time

part-time

(adj)

bán thời gian

Ví dụ:

I want to find a part-time job.

full-time

full-time

(adv)

toàn thời gian

Ví dụ:

It is hard to combine study with a full-time job.

permanent

permanent

(adj)

lâu dài, vô thời hạn (nhân viên)

Ví dụ:

He will become a permanent employee after 2 probationary months.

temporary

temporary

(adj)

tạm thời, lâm thời

Ví dụ:

I'm looking for some temporary work.

appointment

appointment

(n)

cuộc hẹn

Ví dụ:

I've got a two o'clock appointment with Ms.Edwards.

advertisement

advertisement

(n)

quảng cáo, bài quảng cáo

Ví dụ:

You will see an advertisement after 10 minutes.

contract

contract

(n)

hợp đồng

Ví dụ:

The woman signed a contract when she bought the house.

notice period

notice period

(n)

thời gian thông báo nghỉ việc

Ví dụ:

There are two types of notice period: statutory and contractual.

sick pay

sick pay

(n)

trợ cấp nghỉ bệnh

Ví dụ:

He was off work for three months with no sick pay.

overtime

overtime

(n)

làm ngoài giờ

Ví dụ:

They're working overtime to get the job finished on time.

redundancy

redundancy

(n)

bị sa thải, bị cho thôi việc

Ví dụ:

Justin received £5,000 in redundancy pay.

redundant

redundant

(adj)

bị sa thải

Ví dụ:

To keep the company alive, half the workforce is being made redundant.

hire

hire

(v)

thuê (lao động)

Ví dụ:

I hired a gardener to take care of my garden.

apply

apply

(v)

nộp đơn (xin việc)

Ví dụ:

The boss' son applies for the job by himself because he doesn't want to depend on his father.

fire

fire

(v)

sa thải, đuổi việc

Ví dụ:

We had to fire him for dishonesty.

salary

salary

(n)

tiền lương

Ví dụ:

Andrew receives his salary on the 22nd of the month

wage

wage

(n)

tiền lương, tiền công (hàng ngày, hàng tuần)

Ví dụ:

His wages have gone up.

pension plan

pension plan

(n)

kế hoạch hưởng lương hưu

Ví dụ:

A pension plan is now necessary for jobless people.

health insurance

health insurance

(n)

bảo hiểm y tế

Ví dụ:

Company will pay health insurance instead of us.

company car

company car

(noun phrase)

xe công ty

Ví dụ:

Amongst other benefits, the package includes 5 weeks' annual leave and a company car.

working condition

working condition

(n)

điều kiện làm việc

Ví dụ:

The working condition here is very good.

qualification

qualification

(n)

văn bằng, học vị, chứng chỉ,...

Ví dụ:

You'll never get a good job if you don't have any qualifications.

job offer

job offer

(noun phrase)

lời mời làm việc

Ví dụ:

Thisjob offer recognises your achievements at the company.

starting date

starting date

(n)

ngày bắt đầu

Ví dụ:

When is your starting date of work?

working hour

working hour

(n)

thời gian làm việc (trong ngày)

Ví dụ:

How do our factory staff feel about the increased working hours and reduced salaries?

maternity leave

maternity leave

(n)

kỳ nghỉ thai sản

Ví dụ:

She asked her boss for a maternity leave.

promotion

promotion

(n)

sự thăng tiến, sự thăng chức

Ví dụ:

Promotions are given to those who prove their worth.

meeting

meeting

(n)

cuộc họp

Ví dụ:

At the beginning of the week, the management holds a meeting with new staffs.

security

security

(n)

bộ phận an ninh

Ví dụ:

She calls airport security.

reception

reception

(n)

quầy lễ tân

Ví dụ:

The reception looks very mordern.

health and safety

health and safety

(noun phrase)

qui định về an toàn và sức khỏe

Ví dụ:

A company should ensure that health and safety rules are applied and closely followed.

director

director

(n)

giám đốc

Ví dụ:

He is a director of the hospital.

owner

owner

(n)

người chủ, chủ nhân

Ví dụ:

He is farm owner here.

manager

manager

(n)

người quản lý, giám đốc

Ví dụ:

The chef, staff and managers are all Chinese.

boss

boss

(n)

chủ, sếp

Ví dụ:

My boss is a nice person.

colleague

colleague

(n)

đồng nghiệp

Ví dụ:

Friends and colleagues will remember him with affection.

trainee

trainee

(n)

người học việc, thực tập sinh

Ví dụ:

They need to recruit many trainees.

timekeeping

timekeeping

(n)

khả năng đúng giờ

Ví dụ:

I am trying to improve my timekeeping.

job description

job description

(n)

bản mô tả công việc

Ví dụ:

I received job description yesterday.

department

department

(n)

phòng ban

Ví dụ:

The account department is having a Christmas party this week.

Một cuộc phỏng vấn xin việc thành công là sự kết hợp của rất nhiều yếu tố, từ hình thức đến nội dung. Nhiều người trước khi tìm được một công việc phù hợp đã phải trải qua nhiều lần phỏng vấn xin việc, và không ít lần thất bại. Đặc biệt, nếu bạn có ý định làm việc cho công ty nước ngoài, việc phỏng vấn càng quan trọng hơn vì bạn không còn đơn thuần phỏng vấn bằng tiếng Việt nữa mà buộc phải phỏng vấn bằng tiếng Anh. Dưới đây là 50 từ vựng phải thông dụng khi đi phỏng vấn xin việc được gợi ý để giúp bạn có cuộc phỏng vấn thành công trọn vẹn.

3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng
Khóa học: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Để có cách học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 70+ bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 
 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

Thảo luận