Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)

VOCA đăng lúc 20:15 27/12/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 8 unit 3 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

ancestor

ancestor

(n)

tổ tiên

Ví dụ:

There were portrait of his ancestors on the wall of the room.

basic

basic

(adj)

căn bản, thiết yếu

Ví dụ:

These are the basic principles of law.

complicated

complicated

(adj)

phức tạp, rối rắm

Ví dụ:

Everyday life today is much more complicated than in the past.

costume

costume

(n)

lễ phục, trang phục lễ hội

Ví dụ:

The children were dressed in Halloween costumes.

curious

curious

(adj)

tò mò, hiếu kỳ

Ví dụ:

I’m curious about this holiday.

custom

custom

(n)

phong tục, tập quán

Ví dụ:

It found that 46 percent of South Africans do not like the spread of Chinese ideas and customs in their country.

diverse

diverse

(adj)

đa dạng, phong phú

Ví dụ:

My interests are very diverse.

diversity

diversity

(n)

sự đa dạng, phong phú

Ví dụ:

We value the rich ethnic and cultural diversity of the group.

ethnic

ethnic

(adj)

(thuộc) dân tộc, tộc người

Ví dụ:

They are ethnic minority people.

gather

gather

(v)

tập hợp, tụ họp

Ví dụ:

They gather around the kitchen table.

heritage

heritage

(n)

di sản

Ví dụ:

Ha Long Bay is a natural heritage of Vietnam. 

hunt

hunt

(v)

đi săn

Ví dụ:

Long ago, people hunted with bows and arrows.

insignificant

insignificant

(adj)

không quan trọng, không đáng kể

Ví dụ:

In 1949 Bonn was a small, insignificant city.

majority

majority

(n)

phần lớn, đa số

Ví dụ:

The majority of the group wanted to try the new Chinese restaurant.

minority

minority

(n)

thiểu số, số ít

Ví dụ:

Members of ethnic minorities  are represented on the committee.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 3: Peoples of Viet Nam - Các dân tộc Việt Nam

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 8 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 540 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 8 ( 540 từ vựng Tiếng Anh lớp 8 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 8 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận