Từ vựng tiếng Anh về Môi trường

VOCA đăng lúc 17:45 05/07/2018

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về môi trường được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

land

land

(n)

đất, vùng đất

Ví dụ:

What should we do with such wide area of land?

pollute

pollute

(v)

gây ô nhiễm

Ví dụ:

The pesticides used on many farms are polluting the water supply .

decompose

decompose

(v)

phân hủy

Ví dụ:

The body must have been decomposing for several weeks.

balance

balance

(n)

sự cân bằng

Ví dụ:

We need to have a good balance between job and life.

climate change

climate change

(n)

biến đổi khí hậu

Ví dụ:

Climate change makes the Earth hotter.

global warming

global warming

(n)

sự ấm lên toàn cầu

Ví dụ:

Nowadays, iceberg is a victim of the global warming.

oil slick

oil slick

(n)

vết dầu loang

Ví dụ:

The accident left a large oil slick on the sea.

ozone layer

ozone layer

(n)

tầng ozon

Ví dụ:

Our ozone layer is destroyed by air pollution.

biodiversity

biodiversity

(n)

đa dạng sinh học

Ví dụ:

Vietnam has been recognized as a nation with high biodiversity.

ecology

ecology

(n)

hệ sinh thái

Ví dụ:

The oil spill caused terrible damage to the fragile ecology of the coast.

water

water

(n)

nước

Ví dụ:

Water has accounted 3/4 of surface of the Earth.

air

air

(n)

không khí

Ví dụ:

The higher, the washier air is.

forest

forest

(n)

rừng

Ví dụ:

The children got lost in the forest.

flora

flora

(n)

hệ thực vật

Ví dụ:

As tourism is more developed, people worry about the damage to the flora and fauna of the island.

creature

creature

(n)

sinh vật, loài vật

Ví dụ:

Rainforests are filled with amazing creatures.

insect

insect

(n)

côn trùng

Ví dụ:

Ants, beetles, butterflies, and flies are all insects.

reproduction

reproduction

(n)

sự sinh sản

Ví dụ:

We are researching reproduction in elephants.

wildlife

wildlife

(n)

động vật hoang dã

Ví dụ:

Wildlife deserves to receive the protection from human.

sewage

sewage

(n)

nước thải

Ví dụ:

Industrial sewage continues to contaminate their beaches.

fauna

fauna

(n)

hệ động vật

Ví dụ:

A garden is not a garden without flora and fauna.

Chủ đề về môi trường là một trong những chủ để phổ biến và thường gặp nhất trong tiếng Anh giao tiếp hay các bài thi về tiếng Anh. Do vậy, việc nắm được các từ vựng thuộc chủ đề này là điều rất cần thiết đối với người học tiếng Anh.

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh về môi trường được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận