Học phát âm | phần 7: âm /CH/, /J/ và /H/

Chuyên mục: Kiến thức

Bài viết và video hướng dẫn chi tiết cách phát âm /H/, âm /CH/ và âm /J/ theo phương pháp học phát âm tiếng Anh chuẩn với Pronunciation Workshop của tác giả Paul S. Gruber.

Bài học này bao gồm:

  • Âm 'CH'
  • Âm'J' theo cách Mỹ (DG)
  • Phụ âm 'H'
Hướng dẫn:
- Bước 1: Các bạn xem video bài học ở trên và làm theo những gì thầy Paul Gruber hướng dẫn. (Có sẵn phụ đề)
- Bước 2: Sau khi đã nắm vững lý thuyết, các bạn có thể ứng dụng chúng vào phần bài tập bên dưới. 
- Bước 3: Các bạn cài đặt ứng dụng học phát âm của VOCA để thực hành. 


CH - vô thanh, trong chữ Ch-ur-ch
Âm J kiểu mỹ - hữu thanh trong chữ J-u-dge 

‘CH’ ở vị trí đầu trong từ

  • China
  • Cherry
  • Charge
  • Chocolate
  • Challenge
  • Cheese
  • Chunk
  • Chairman

‘CH’ ở vị trí giữa trong từ

  • Key chain
  • Lunch box
  • Richard
  • Picture
  • Teacher
  • Fortune
  • Nature
  • Beach ball

‘Ch’ ở vị trí cuối trong từ

  • Detach
  • Teach
  • Porch
  • March
  • Patch
  • Wrench
  • Coach
  • Approach

Bài tập ‘CH’

Chop-chop, children, it’s Charlie’s Kitchen adventure!
Today, Chuck will be teaching future champion cooks how to make a chocolate cheesecake.

Âm ‘J’ kiểu Mỹ ở vị trí đầu trong từ

  • Juice
  • Jump
  • Juggle
  • Jury
  • Japan
  • Giant
  • Genetic
  • Junior
  • Generate
  • German

Âm ‘J’ kiểu Mỹ ở vị trí giữa trong từ

  • Algebra
  • Legend
  • Magic
  • Subject
  • Digest
  • Rejoice
  • Objective
  • Majesty
  • Educate
  • Suggestion

Âm ‘J’ kiểu Mỹ ở vị trí cuối trong từ

  • Age
  • College
  • Postage
  • Stage
  • Pledge
  • Village
  • Average
  • Page
  • Courage
  • Knowledge

Bài tập âm ‘J’ kiểu Mỹ

A German judge and jury have charged and jailed a strange giant, who sat on the edge of a bridge throwing jelly onto large barges.

Phụ âm ‘H’

Âm ‘H’ đứng đầu thì nó được phát âm với luồng không khí mạnh.

Thực hành:
Ha... Ha… Ha.

‘Âm ‘H’ ở vị trí đầu trong từ

  • Hand
  • Hide
  • Hope
  • Hair
  • House
  • Harvard
  • Honey
  • Happy
  • Who
  • Whole

Cặp âm‘H’

  • Old- Hold
  • Is- His
  • It- Hit
  • At- Hat
  • Arm- Harm
  • Ill- Hill
  • Ate- Hate
  • As- Has

‘Âm ‘H’ ở vị trí giữa trong từ

  • Ahead
  • Behave
  • Anyhow
  • Inhale
  • Downhill
  • Dehydrate
  • Wholehearted
  • Overhaul

Bài tập âm ‘H’ 

He thought that he should….

  • wash the car.
  • thank his teacher.
  • watch television.
  • use the telephone.
  • shut the door.
  • breathe deeply. (Voiced TH)
  • tell the truth.

Henry the hungry hippo, who hogged a huge heap of one hundred hamburgers, has had hiccups for one whole week.

Thảo luận

Các bài viết liên quan

Xem tất cả

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm