Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

VOCA đăng lúc 17:47 05/07/2018

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về bệnh viện được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

radiologist

radiologist

(n)

bác sĩ chụp X-quang

Ví dụ:

The radiologist confirmed that my kidney was in trouble

emergency room

emergency room

(n)

phòng cấp cứu

Ví dụ:

Her husband was transferred to the emergency room.

obstetrician

obstetrician

(n)

bác sĩ sản khoa

Ví dụ:

The obstetrician helped delivered their child.

operating room

operating room

(n)

phòng phẫu thuật

Ví dụ:

He's in the operating room.

needle

needle

(n)

kim tiêm

Ví dụ:

People are at risk of disease when they share needles.

laboratory

laboratory

(n)

phòng thí nghiệm

Ví dụ:

Laboratory tests suggest that the new drug may be used to treat cancer.

pharmacy

pharmacy

(n)

hiệu thuốc, nhà thuốc

Ví dụ:

She will open a pharmacy in December.

hospital bed

hospital bed

(n)

giường bệnh

Ví dụ:

There's a shortage of hospital beds at the moment.

call button

call button

(n)

chuông gọi (y tá)

Ví dụ:

The hospital beds always have a nurse call button.

doctor

doctor

(n)

bác sĩ

Ví dụ:

The doctor prescribed some pills.

nurse

nurse

(n)

y tá

Ví dụ:

I am very grateful to the nurse taking care of me that day.

gurney

gurney

(n)

xe cáng, giường cấp cứu

Ví dụ:

They moved the patient on to the gurney and rushed him to the emergency room.

waiting room

waiting room

(n)

phòng chờ, khu vực ngồi chờ

Ví dụ:

He was sitting outside the waiting room of the hospital for test results.

surgeon

surgeon

(n)

bác sĩ phẫu thuật

Ví dụ:

My father has been a surgeon for 15 years.

midwife

midwife

(n)

hộ sinh, bà đỡ

Ví dụ:

The baby was delivered by a midwife.

injection

injection

(n)

(việc) tiêm thuốc

Ví dụ:

Daily insulin injections are necessary for some diabetics.

calcium

calcium

(n)

(nguyên tố) canxi

Ví dụ:

Doctor said calcium is very important for our body.

hospital

hospital

(n)

bệnh viện, nhà thương

Ví dụ:

She spent a week in the hospital last year.

crutch

crutch

(n)

cái nạng

Ví dụ:

He used crutch to move after an accident left his leg broken.

wheelchair

wheelchair

(n)

xe lăn

Ví dụ:

He's been confined to a wheelchair since the accident.

paramedic

paramedic

(n)

nhân viên y tế, hộ lý

Ví dụ:

Paramedics treated the injured at the roadside.

stretcher

stretcher

(n)

cáng cứu thương

Ví dụ:

He was carried off on a stretcher.

rush

rush

(v)

đưa đi, chuyển đi (nhanh)

Ví dụ:

Ambulances rushed the injured to the hospital.

treat

treat

(v)

điều trị, chữa trị

Ví dụ:

Patients are treated with a combination of medication and exercise.

condition

condition

(n)

trạng thái, tình trạng

Ví dụ:

Many of the paintings are in poor condition.

recovery

recovery

(n)

sự bình phục, phục hồi

Ví dụ:

My father made a full recovery from the operation.

suffer

suffer

(v)

bị, chịu

Ví dụ:

Johnny suffers from asthma.

deteriorate

deteriorate

(v)

xấu đi, tệ hơn

Ví dụ:

Her health deteriorated rapidly, and she died shortly afterward.

coma

coma

(n)

(tình trạng) hôn mê

Ví dụ:

She has been in coma for three days.

common cold

common cold

(n)

(bệnh) cảm lạnh thông thường

Ví dụ:

I've got a common cold.

Nếu vào các bệnh viện tầm cỡ quốc tế, bạn cần phải có vốn từ tiếng Anh cơ bản, đủ để hiểu được những thứ đơn giản như tìm được một phòng ban hay khoa trong bệnh viện. Vậy từ vựng tiếng Anh về bệnh viện là rất cần thiết dành cho các bạn.

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh về bệnh viện được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

 

Thảo luận