600 Essential Words For the TOEIC (Part 21: Banking)

VOCA đăng lúc 17:32 14/11/2018

Từ vựng là "gốc rễ" của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. VOCA tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

accept

accept

(v)

chấp nhận, cho vào

Ví dụ:

She was accepted to study music.

acceptance

acceptance

(n)

sự chấp nhận, sự chấp thuận

Ví dụ:

We haven't received his letter of acceptance for the job we offered him.

balance

balance

(n)

số dư tài khoản

Ví dụ:

Peter was really shocked when he found out his credit card balance was zero.

borrow

borrow

(v)

mượn, vay

Ví dụ:

Tom always borrows money from his friends without paying it back.

cautious

cautious

(adj)

thận trọng, cẩn thận

Ví dụ:

They are cautious about predicting its ability to keep us looking youthful.

careful

careful

(adj)

cẩn thận, tỉ mỉ

Ví dụ:

Michael is a very careful worker.

wary

wary

(adj)

thận trọng, cẩn thận, cảnh giác

Ví dụ:

Be wary of strangers who offer you a ride.

deduct

deduct

(v)

khấu trừ

Ví dụ:

VAT has been deducted from the payments.

deductible

deductible

(adj)

có thể khấu trừ, có thể trừ đi

Ví dụ:

Most insurance premiums are tax deductible to a business.

deduction

deduction

(n)

sự khấu trừ, mức khấu trừ

Ví dụ:

Salary deduction refers to money which a company removes from salaries to pay to the government as tax, National Insurance, etc.

divide

divide

(v)

phân chia

Ví dụ:

Music can be divided into many different genres.

down payment

down payment

(n)

phần tiền đặt cọc

Ví dụ:

After paying the down payment on the house, Jack has no money left.

mortgage

mortgage

(v)

cầm cố; thế chấp

Ví dụ:

He had to mortgage his house to pay his legal costs.

restriction

restriction

(n)

sự hạn chế, sự giới hạn

Ví dụ:

Congress placed a height restriction on all buildings in this city.

restricted

restricted

(adj)

hạn chế, giới hạn

Ví dụ:

The tournament is restricted to players under the age of 23.

signature

signature

(n)

chữ ký

Ví dụ:

The thief has forged our manager's signature.

sign

sign

(v)

ký tên

Ví dụ:

Sign here please.

take out

take out

(phrasal verb)

cắt ra, rút ra

Ví dụ:

Did I ever tell you that Neil actually had his appendix taken out at San Francisco General?

transaction

transaction

(n)

thương vụ, giao dịch

Ví dụ:

China has attained the top position in the world of annual gold transactions.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. VOCA chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 21: BANKING với 19 từ vựng về chủ đề Ngành ngân hàng. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ 'bí kíp' 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của VOCA tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt. 

tu vung toeic

Bộ từ vựng VOCA for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc! 

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Thảo luận