Từ vựng tiếng Anh về Biển

VOCA đăng lúc 17:44 05/07/2018

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về biển được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

sea

sea

(n)

biển

Ví dụ:

We went swimming in the sea.

ocean

ocean

(n)

đại dương

Ví dụ:

These mysterious creatures live at the bottom of the ocean.

wave

wave

(n)

sóng (biển)

Ví dụ:

A set of waves is created similar to the concentric waves.

island

island

(n)

đảo

Ví dụ:

They live on the large Japanese island of Hokkaido.

submarine

submarine

(n)

tàu ngầm

Ví dụ:

A submarine is a watercraft capable of independent operation underwater.

ship

ship

(n)

tàu biển

Ví dụ:

 We saw a ship approaching from the east.

boat

boat

(n)

thuyền, tàu

Ví dụ:

We took turns to row the boat up the river.

captain

captain

(n)

(hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng

Ví dụ:

Captain is in lower class than colonel.

fisherman

fisherman

(n)

ngư dân

Ví dụ:

A fisherman needs to have certain knowledge about the ocean and types of fish.

lifeguard

lifeguard

(n)

người cứu hộ (ở bể bơi, hồ bơi, bãi biển)

Ví dụ:

The lifeguard advised us not to swim too far from the shore.

seashore

seashore

(n)

bờ biển

Ví dụ:

As we walked along the seashore we saw several different sorts of seaweed.

beach

beach

(n)

bãi biển

Ví dụ:

We spent the day on the beach.

coast

coast

(n)

bờ biển

Ví dụ:

We lived on the southeast coast of Florida.

whale

whale

(n)

cá voi

Ví dụ:

whale is a massive mammal.

shark

shark

(n)

cá mập

Ví dụ:

The dolphin is more intelligent than the sharks.

dolphin

dolphin

(n)

cá heo

Ví dụ:

Dolphins are very intelligent and often friendly toward humans.

octopus

octopus

(n)

bạch tuộc

Ví dụ:

Octopus grilled satay is my favourite food.

fish

fish

(n)

con cá

Ví dụ:

I don't like to eat fish.

jellyfish

jellyfish

(n)

con sứa

Ví dụ:

Have you ever seen the jellyfish?

seaweed

seaweed

(n)

rong biển

Ví dụ:

Seaweed is a excellent source of the helpful vitamins.

coral

coral

(n)

san hô

Ví dụ:

The diver admired the beautiful coral under the water.

coral reef

coral reef

(n)

rạn san hô

Ví dụ:

There are many beautiful coral reefs under the ocean.

clam

clam

(n)

con nghêu

Ví dụ:

There are many types of clams found all over the world.

starfish

starfish

(n)

con sao biển

Ví dụ:

Starfish is one of the few animals that can turn their stomach inside out.

turtle

turtle

(n)

con rùa (biển)

Ví dụ:

A large green-haired turtle was kept until the 50's.

crab

crab

(n)

con cua

Ví dụ:

This crab meat is delicious!

Biển luôn đem đến cho mỗi chúng ta cảm giác thật thú vị, bí ẩn. Đại dương mênh mông có bao nhiêu điều phải khám phá. Hôm nay, hãy cùng VOCA học thêm một chủ để từ vựng tiếng Anh về Biển nhé!

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh về biển được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

 

Thảo luận