VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá

Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Vừa sống trọn với niềm đam mê bóng đá, vừa mở rộng vốn từ vựng bóng đá trong tiếng Anh, tại sao không nhỉ? Hôm nay, hãy cùng VOCA tìm hiểu thêm một chủ để từ vựng tiếng Anh về bóng đá các bạn nhé!

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh về bóng đá được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

stadium

sân vận động

Ví dụ:

Thousands of football fans packed into the stadium to watch the match.

stand

khán đài

Ví dụ:

The stand is full of audience.

pitch

sân thi đấu

Ví dụ:

The pitch is big.

touchline

đường biên dọc

Ví dụ:

She spends her Saturday afternoons standing on the touchline, watching her boyfriend play football.

penalty area

vòng cấm địa

Ví dụ:

Finally, ball was in penalty area.

goal

khung thành

Ví dụ:

Black kicked the ball into the goal.

penalty

quả phạt đền

Ví dụ:

They scored from a penalty awarded when Jenkins handled the ball.

corner kick

đá phạt góc

Ví dụ:

That corner kick is the main reason for this goal.

free kick

đá phạt trực tiếp

Ví dụ:

Referee decided to award them a free kick at the 70th minute.

indirect free kick

đá phạt gián tiếp

Ví dụ:

Referee decided to award MU team an indirect free kick.

kick off

bắt đầu trận đấu bóng đá

Ví dụ:

The game kicks off at 7.30.

throw-in

quả ném biên

Ví dụ:

Valeron loses the ball but wins a throw-in.

offside

việt vị

Ví dụ:

After arguing, referee decided Red Team was offside in that situation.

corner Flag

cờ cắm ở góc sân bóng đá

Ví dụ:

This corner flag is suited for high school games.

bet

cá độ, đánh cược

Ví dụ:

Thousands of people bet on the result of the match.

the bench

băng ghế dự bị

Ví dụ:

He was injured, and spent the last few weeks of the season on the bench.

foul

lỗi, pha phạm lỗi

Ví dụ:

He was sent off for a foul.

goal line

đường vạch khung thành

Ví dụ:

The ball has rolled over the goal line.

shoot

sút bóng

Ví dụ:

He shoots strongly.

goalkeeper

thủ môn

Ví dụ:

He is the best goalkeeper I've ever known.

defender

hậu vệ

Ví dụ:

The Brazilian attack put France's defenders under pressure.

centre back

trung vệ

Ví dụ:

Here are the best centre backs in FIFA 13.

midfielder

trung vệ (bóng đá)

Ví dụ:

Inter Milan have signed two new midfielders.

attacking midfielder

tiền vệ tấn công

Ví dụ:

An attacking midfielder is a very valuable part of the team.

winger

tiền vệ cánh nói chung

Ví dụ:

Liverpool have just spent £800,000 on the talented 25-year-old winger.

referee

trọng tài

Ví dụ:

The referee warned him for dangerous play.

commentator

bình luận viên

Ví dụ:

He also worked as a television sports commentator.

supporter

cổ động viên

Ví dụ:

Thousands of supporters have travelled to London for the cup final.

linesman

trọng tài biên

Ví dụ:

In some special cases, referee will depend on linesman to make decision.

hooligan

kẻ côn đồ, quá khích

Ví dụ:

Hooligans had sprayed paint all over the car.

red card

thẻ đỏ

Ví dụ:

At the 75th minute of match, the first red card appeared.

yellow card

thẻ vàng

Ví dụ:

He became more careful after receiving a yellow card.

coach

huấn luyện viên

Ví dụ:

He used to be a soccer coach.

transfer

cầu thủ chuyển nhượng

Ví dụ:

They've a new transfer from Tottenham playing for them.

reserve team

đội dự bị

Ví dụ:

There is always a reserve team for each team in a match.

caution

sự cảnh cáo

Ví dụ:

As it was his first offence, he was only given a caution.

stimulant

chất kích thích

Ví dụ:

Caffeine, which is found in coffee and tea, is a mild stimulant.

strategy

chiến lược

Ví dụ:

Good strategy may help them become the winner.

striker

tiền đạo (bóng đá)

Ví dụ:

The club's new manager is a former England striker.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận