VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Chỉ còn ít ngày nữa là đến giáng sinh rồi. Không khí giáng sinh đang tràn ngập trên từng góc phố, con đường. Hãy cùng học từ vựng  về chủ đề noel với VOCA nhé.

Dưới đây là tổng hợp 20 từ vựng tiếng anh về Giáng sinh được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

winter

mùa đông

Ví dụ:

Winter is coming since it's getting cold.

candle

cây nến, ngọn nến

Ví dụ:

The room was lit by candles.

snow

tuyết

Ví dụ:

Outside the snow began to fall.

sack

bao

Ví dụ:

They used up a sack of potatoes.

card

thiệp

Ví dụ:

I don’t want a Valentine’s Day card from someone I don’t love.

fireplace

lò sưởi

Ví dụ:

There is too much firewood in the fireplace.

chimney

ống khói

Ví dụ:

This chimney is so small.

gift

quà tặng, quà biếu

Ví dụ:

The most meaningful birthday gift that you gave me was your appearance.

Christmas

Giáng sinh

Ví dụ:

Wish you a merry Christmas!

ornament

đồ trang hoàng, đồ trang trí

Ví dụ:

The woman kept some colorful ornaments on the shelves.

pine tree

cây thông

Ví dụ:

Where is the largest pine tree forest?

sled

xe trượt tuyết

Ví dụ:

Marvin likes to ride his sled down the hill in winter.

bell

chuông

Ví dụ:

These players start as soon as the bell rings.

snowflake

bông tuyết

Ví dụ:

Kids want to play with snowflakes.

wreath

vòng hoa

Ví dụ:

The son put wreath on his mother's grave.

scarf

khăn choàng cổ

Ví dụ:

A heavy woolen scarf hides most of his face.

Christmas tree

cây thông Giáng Sinh

Ví dụ:

My family is decorating the Chrismas tree.

Christmas card

thiệp Giáng sinh

Ví dụ:

We would have sent you a Christmas card if we had had your address.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận