Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 1: Local Environment - Môi trường địa phương

VOCA đăng lúc 20:15 27/12/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 9 unit 1 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

artisan

artisan

(n)

thợ thủ công, nghệ nhân

Ví dụ:

The hand-woven textiles were made by skilled local artisans.

handicraft

handicraft

(n)

đồ thủ công mỹ nghệ

Ví dụ:

I bought some handicrafts in the holidays.

attraction

attraction

(n)

điểm thu hút

Ví dụ:

One of the car’s main attractions is its low price.

preserve

preserve

(v)

giữ gìn, bảo quản, bảo tồn

Ví dụ:

The duke was too busy trying to preserve his plants.

authenticity

authenticity

(n)

(tính) chân thật, xác thực

Ví dụ:

The craft village is at risk of losing its authenticity.

craft

craft

(n)

thủ công

Ví dụ:

Do you prefer craft?

craftsman

craftsman

(n)

nghệ nhân, thợ thủ công

Ví dụ:

Working with skilled craftsmen, I learnt a lot about the art form.

team-building

team-building

(n)

hoạt động đội nhóm

Ví dụ:

The consultant will typically evaluate the team-building program.

embroider

embroider

(v)

thêu

Ví dụ:

Designers made different styles of jeans to match the 1960s’ fashions: embroidered jeans, painted jeans and so on.

frame

frame

(n)

khung, cái khung

Ví dụ:

The window frames need painting.

lacquerware

lacquerware

(n)

đồ sơn mài

Ví dụ:

Kanazawa lacquerware is traditionally decorated with gold dust.

layer

layer

(n)

lớp

Ví dụ:

These overlapping layers settle with the Earth’s movements.

mould

mould

(v)

đổ khuôn, đúc khuôn

Ví dụ:

The figure had been moulded in clay.

thread

thread

(n)

chỉ, sợi chỉ

Ví dụ:

I have many different colors of thread at home.

weave

weave

(v)

đan, dệt

Ví dụ:

We saw a woman weave a blanket on our vacation to South America.

turn up

turn up

(phrasal verb)

đến, có mặt

Ví dụ:

We arranged to meet at 7.30, but she didn't turn up.

set off

set off

(phrasal verb)

khởi hành, lên đường

Ví dụ:

We set off for London.

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 1: Local Environment - Môi trường địa phương

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 9 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 609 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 9 ( 609 từ vựng Tiếng Anh lớp 9 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận