Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Đồ uống là một chủ đề rất cơ bản và thường xuyên xuất hiện kể cả trong đời sống lẫn trong các bài học. Vậy thì không có lí do gì chúng ta lại không tìm hiểu từ vựng về chủ đề này để việc sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh trở nên hấp dẫn hơn phải không?

Dưới đây là tổng hợp 20 từ vựng tiếng anh về đồ uống được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

juice

(n)

nước ép trái cây

Ví dụ:

Juice is good for our health.

lemonade

(n)

nước chanh

Ví dụ:

I like lemonade.

beer

(n)

bia

Ví dụ:

She decided to abstain from drinking beer.

soda

(n)

nước sô-đa, nước ngọt

Ví dụ:

Add some soda to the whisky, please.

cider

(n)

rượu táo

Ví dụ:

Please bring me a glass of cider.

rum

(n)

rượu rom, rượu mạnh

Ví dụ:

I'll have a glass of rum.

ginger ale

(n)

rượu gừng

Ví dụ:

I need a bottle of ginger ale to drown my sorrow.

champagne

(n)

rượu sâm panh

Ví dụ:

People drink champagne on New Year's Eve.

bitter

(adj)

đắng

Ví dụ:

Melon has a bitter taste.

malt

(n)

mạch nha

Ví dụ:

They use malt to make beer.

barley

(n)

lúa mạch

Ví dụ:

Barley is the best ingredient to make beer.

distillery

(n)

nhà máy rượu, nhà máy chưng cất rượu

Ví dụ:

This is a whisky distillery.

coffee

(n)

cà phê

Ví dụ:

If I drink too much coffee, I can't sleep.

milk

(n)

sữa

Ví dụ:

I need some milk now.

tea

(n)

trà

Ví dụ:

Two cups of tea, please!

red wine

(n)

rượu vang đỏ

Ví dụ:

Would you like a glass of red wine?

non-alcoholic

(adj)

không cồn

Ví dụ:

These are non-alcoholic drinks.

full-cream

(adj)

nguyên kem

Ví dụ:

I like to drink full-cream milk.

herbal

(adj)

từ thảo mộc

Ví dụ:

This is a herbal tea.

mineral water

(n)

nước khoáng

Ví dụ:

A glass of mineral water, please.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm