Từ vựng tiếng anh về học tập

đăng lúc 09:30 11/08/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh về học tập được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

class

class

(n)

lớp học

Ví dụ:

We are in the same class.

classroom

classroom

(n)

phòng học, lớp học

Ví dụ:

The classroom has been full of students.

textbook

textbook

(n)

sách giáo khoa

Ví dụ:

I have to buy a science textbook.

exercise book

exercise book

(n)

sách bài tập

Ví dụ:

I forgot exercise book at home.

reference book

reference book

(n)

sách tham khảo

Ví dụ:

You can find many reference books in this library.

notebook

notebook

(n)

sổ ghi chép

Ví dụ:

The police officer wrote the details down in his notebook.

notepad

notepad

(n)

sổ tay, sổ ghi chép

Ví dụ:

I found his address scribbled on a notepad.

marker

marker

(n)

dấu hiệu

Ví dụ:

She can recognize the markers for depression.

pencil

pencil

(n)

bút chì

Ví dụ:

You'd better sharpen your pencil.

crayon

crayon

(n)

bút màu sáp

Ví dụ:

He had some crayons.

pencil sharpener

pencil sharpener

(n)

đồ chuốt, đồ gọt bút chì

Ví dụ:

I've lost my pencil sharpener.

eraser

eraser

(n)

cục tẩy, cục gôm

Ví dụ:

I buy a pencil and an eraser.

pen

pen

(n)

bút mực

Ví dụ:

I forgot my pen at home.

ballpoint pen

ballpoint pen

(n)

bút bi

Ví dụ:

The letter was written in blue ballpoint pen.

paper

paper

(n)

giấy

Ví dụ:

She wrote her name and address on a sheet of paper.

desk

desk

(n)

bàn học, bàn làm việc

Ví dụ:

I spend all day sitting at a desk.

map

map

(n)

bản đồ

Ví dụ:

I can not read this map.

glue

glue

(n)

keo, hồ dán

Ví dụ:

He sticks to her like glue.

scissors

scissors

(n)

cái kéo

Ví dụ:

Could you pass me the scissors, please?

ruler

ruler

(n)

cây thước

Ví dụ:

This is my brother's ruler.

protractor

protractor

(n)

thước đo độ

Ví dụ:

You must prepare a protractor and compass before you start.

ink

ink

(n)

mực (viết, vẽ)

Ví dụ:

Some ink has been spilt on the carpet.

chalk

chalk

(n)

phấn

Ví dụ:

He picked up a piece of chalk and wrote the answer on the blackboard.

folder

folder

(n)

thư mục

Ví dụ:

This folder is empty.

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh về học tập được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 


từ vựng tiếng Anh về học tập

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA

VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận