Từ vựng tiếng anh về năng lượng

đăng lúc 10:03 11/08/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh về năng lượng được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

charcoal

charcoal

(n)

than củi

Ví dụ:

Her house often uses charcoal.

battery

battery

(n)

pin

Ví dụ:

My laptop runs out of battery so fast.

gasoline

gasoline

(n)

xăng

Ví dụ:

We need to stop for gasoline.

turbine

turbine

(n)

tua-bin, động cơ

Ví dụ:

Steam can be cycled through a turbine to generate electricity.

sun

sun

(n)

mặt trời

Ví dụ:

The Earth revolves around the Sun.

wind

wind

(n)

gió

Ví dụ:

There isn't enough wind to fly a kite.

geyser

geyser

(n)

mạch nước phun

Ví dụ:

How many geysers does Yellowstone have?

waterfall

waterfall

(n)

thác nước

Ví dụ:

Do you know Angel waterfall in southeastern Venezuela?

refinery

refinery

(n)

nhà máy lọc

Ví dụ:

The Dung Quat oil refinery in Quang Ngai which came into operation last year is now having some problems.

nuclear reactor

nuclear reactor

(n)

lò phản ứng hạt nhân

Ví dụ:

They build a new nuclear reactor at the nuclear power plant.

dam

dam

(n)

đập (nước/thủy điện)

Ví dụ:

There are a lot of dams there.

power plant

power plant

(n)

nhà máy điện

Ví dụ:

The 2011 disaster at the Fukushima nuclear power plant in Japan made clear the need for robots.

transformer

transformer

(n)

máy biến áp

Ví dụ:

Mains electricity is converted to lower voltage by a transformer.

heat

heat

(v)

sưởi ấm, làm nóng; nóng/ấm lên

Ví dụ:

It's heating water in turbine.

natural gas

natural gas

(n)

khí tự nhiên

Ví dụ:

Natural gas production must be increased to satisfy demand.

diesel

diesel

(n)

dầu đi-ê-zen

Ví dụ:

Does his machine run on petrol or diesel?

solar power

solar power

(n)

năng lượng mặt trời

Ví dụ:

At the time, the only known source for the solar power output was gravitational collapse.

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh về năng lượng được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 


từ vựng tiếng Anh về năng lượng

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA

VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận