Từ vựng tiếng Anh về Thể thao

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Thể thao - nâng cao sức khoẻ. Luyện tập thể thao là hoạt động rất cần thiết đối với mỗi chúng ta, nó giúp chúng ta có một sức khoẻ tốt để học tập và làm việc. Từ vựng về lĩnh vực thể thao cũng khá rộng. Bài viết này VOCA xin giới thiệu danh mục những từ vựng tiếng Anh về thể thao cơ bản nhất để các bạn tham khảo. Và lời khuyên cho bạn là hãy học các từ vựng này như chính việc bạn rèn luyện thể thao nhé!

Dưới đây là đầy đủ 40 từ vựng tiếng anh về thể thao được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

 

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

sport

(n)

thể thao

Ví dụ:

Football, basketball, and hockey are all team sports.

skiing

(n)

môn trượt tuyết

Ví dụ:

Marry's special hobby is skiing .

ice skating

(n)

môn trượt băng

Ví dụ:

He doesn't love ice skating.

volleyball

(n)

bóng chuyền

Ví dụ:

Have you ever played volleyball?

horse racing

(n)

môn đua ngựa

Ví dụ:

That place used to be part of the city's Horse Racing Course before 1949.

running

(n)

môn chạy bộ

Ví dụ:

Running helps you keep fit.

walking

(n)

môn đi bộ

Ví dụ:

Walking helps me become healthier.

water sports

(n)

thể thao dưới nước

Ví dụ:

Popular water sports include surfing and water skiing.

boxing

(n)

quyền anh, môn đấm bốc

Ví dụ:

She has been practicing boxing for a long time.

swimming

(n)

môn bơi lội

Ví dụ:

I go swimming every evening.

football

(n)

bóng đá

Ví dụ:

I'm not a big football fan.

basketball

(n)

bóng rổ

Ví dụ:

I like to play basketball.

badminton

(n)

cầu lông

Ví dụ:

We often play badminton in the afternoon.

tennis

(n)

quần vợt

Ví dụ:

I usually play tennis 2 times a week.

table tennis

(n)

bóng bàn

Ví dụ:

I am watching a table tennis match now.

baseball

(n)

bóng chày

Ví dụ:

Jake never played  baseball like the other kids.

cycling

(n)

môn đạp xe đạp

Ví dụ:

We did a lot of cycling in France last year.

golf

(n)

môn đánh gôn

Ví dụ:

We often play a round of golf at the weekend.

contact sport

(n)

thể thao tương tác

Ví dụ:

Football is a type of contact sport.

water polo

(n)

môn ném bóng nước

Ví dụ:

Where will the water polo competition be held?

archery

(n)

bắn cung

Ví dụ:

Archery is a confidence builder in kids.

frisbee

(n)

ném đĩa

Ví dụ:

The frisbee player have to practice so hard everyday.

martial art

(n)

võ thuật

Ví dụ:

Kung fu and karate are martial arts.

weightlifting

(n)

cử tạ

Ví dụ:

She smashed record in the weightlifting for woman last season.

wrestling

(n)

môn đấu vật

Ví dụ:

My father likes to see wrestling match so much.

bowling

(n)

môn ném banh lăn

Ví dụ:

He can play bowling very well.

lacrosse

(n)

bóng vợt

Ví dụ:

Lacrosse is originally played by the indigenous peoples of North America.

hockey

(n)

khúc côn cầu

Ví dụ:

Hockey is my favourite sport.

referee

(n)

trọng tài

Ví dụ:

The referee warned him for dangerous play.

olympics

(n)

Thế vận hội

Ví dụ:

The Olympic Games will be held in China next year.

dart

(n)

trò ném phi tiêu

Ví dụ:

There are many different dart games to play.

synchronized swimming

(n)

bơi nghệ thuật

Ví dụ:

He's a great enthusiast for synchronized swimming.

SEA Games

(n)

Đại hội thể thao Đông Nam Á, Thế vận hội Đông Nam Á

Ví dụ:

The 22nd SEA Games was believed to have been very successful.

host

(v)

đăng cai tổ chức

Ví dụ:

My company will host the three-day conference.

wushu

(n)

môn võ wushu

Ví dụ:

Other sports are karatedo, athletics, bodybuilding and wushu.

sportsmanship

(n)

tinh thần thể thao

Ví dụ:

Sportsmanship has to do with how people play games, not if they win or lose games. 

captain

(n)

(thể dục, thể thao) đội trưởng

Ví dụ:

She was captain of the hockey team at school.

cross-country

(n)

cuộc chạy việt dã, cuộc thi chạy băng đồng

Ví dụ:

She takes part in a cross-country run.

gold medal

(n)

huy chương vàng

Ví dụ:

He won gold medal.

racquetball

(n)

quần vợt sân nhà

Ví dụ:

Racquetball can be a great way to exercise while building relationships with your friends or colleagues.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm