VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Tình yêu

Từ vựng tiếng Anh về Tình yêu

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Bạn tò mò về các từ vựng tiếng Anh về tình yêu? Bạn muốn dành những lời “có cánh” cho một nửa bằng ngôn ngữ toàn cầu NHƯNG bạn đang gặp rắc rối khi vốn từ còn kém? Thật thú vị khi VOCA được chia sẻ cùng bạn danh sách những từ vựng tiếng Anh phổ biến nhất về tình yêu mà các bạn trẻ trên Thế giới vẫn thường sử dụng ngay sau đây nhé !

Dưới đây là tổng hợp hơn 20 từ vựng tiếng anh về tình yêu được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

date

buổi hẹn hò

Ví dụ:

She has a date tonight.

engagement

đính hôn

Ví dụ:

They announced their engagement at the party on Saturday.

ring

chiếc nhẫn

Ví dụ:

He bought her a diamond ring.

romantic

lãng mạn

Ví dụ:

Many people think roses are very romantic.

sweet

ngọt ngào

Ví dụ:

My girlfriend is so sweet.

alone

một mình

Ví dụ:

She decided to climb the mountain alone.

couple

cặp đôi

Ví dụ:

An elderly couple lives next to my house.

forever

mãi mãi

Ví dụ:

I like the house, but I don't imagine I'll live there forever.

boyfriend

bạn trai

Ví dụ:

He's not my boyfriend. We're just good friends.

girlfriend

bạn gái

Ví dụ:

I've never met his girlfriend.

kiss

hôn

Ví dụ:

She kissed him on his lip.

heart

trái tim

Ví dụ:

He's got a weak heart.

hug

ôm

Ví dụ:

They hugged each other when they met at the station.

propose

cầu hôn

Ví dụ:

She remembers the night he proposed to her.

chocolate

sô cô la

Ví dụ:

I took her a box of chocolates.

wedding

lễ cưới, đám cưới

Ví dụ:

Do you know the date of Caroline and Matthew's wedding?

anniversary

ngày lễ kỷ niệm

Ví dụ:

Tomorrow is the 30th anniversary of our wedding day.

darling

người yêu

Ví dụ:

Oh darling, I love you so much.

single

độc thân

Ví dụ:

He's been single for so long now, I don't think he'll ever marry.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận