Những cụm động từ tiếng Anh thông dụng cần phải biết

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Cụm động từ là một phần khá quan trọng trong Tiếng Anh, chúng thường xuất hiện trong bài thi cũng thi trong giao tiếp hằng ngày. Bài viết này, VOCA sẽ giới thiệu những cụm động từ thông dụng thường gặp nhất trong Tiếng Anh.

Cụm động từ (Phrasal verbs) là sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle). Từ nhỏ, particle(s), này có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai. Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay giao tiếp tiếng Anh với người bản ngữ thì ta sẽ thấy họ rất hay sử dụng Cụm động từ (Phrasal Verbs) để diễn đạt thay vì chỉ sử dụng duy nhất một động từ. Và chúng ta cũng thường xuyên bắt gặp chúng trong các bài thi tiếng Anh.
Nhận thấy tầm quan trọng của cụm động từ, hôm nay VOCA sẽ giới thiệu cho các bạn một số cụm động từ thông dụng dụng cần phải biết. ^^ Vừa sử dụng được trong các bài thi Tiếng Anh, vừa sử dụng giao tiếp một cách linh hoạt hơn.

>>Xem thêm:

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn cụm động từ của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

 

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

 

VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. 
Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 
1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website:
https://wwww.voca.vn )
2.  VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website:
https://www.grammar.vn)
3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website:
https://music.voca.vn ). 
4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:
https://natural.voca.vn)
Hotline: 082.990.5858

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

bear out

(phrasal verb)

xác nhận, xác minh

Ví dụ:

Statements are borne out by these documents.

bring in

(phrasal verb)

tuyển dụng

Ví dụ:

The CEO brought in a new secretary yesterday.

look for

(phrasal verb)

tìm kiếm

Ví dụ:

Don't look for me anymore.

bring up

(phrasal verb)

nuôi dưỡng

Ví dụ:

She brought up three sons on her own.

call on

(phrasal verb)

ghé thăm

Ví dụ:

The woman called on us last Friday.

call off

(phrasal verb)

hủy bỏ

Ví dụ:

Should he call off the signing of the agreement?

call up

(phrasal verb)

gọi điện thoại

Ví dụ:

Cynthia called up in the morning.

carry on

(phrasal verb)

tiếp tục, giữ vững

Ví dụ:

I must be strong and carry on.

work out

(phrasal verb)

thực hiện tốt, tiến triển tốt

Ví dụ:

Will his plans work out?

show up

(phrasal verb)

có mặt, xuất hiện

Ví dụ:

Has Bill shown up yet?

look back on

(phrasal verb)

nhớ lại, hồi tưởng

Ví dụ:

Don't look back on those wasted years.

look after

(phrasal verb)

chăm sóc

Ví dụ:

Who's going to look after the children while you're away?

hold up

(v)

ngưng, hoãn

Ví dụ:

We need to hold the interview up for a while longer.

hold on

(phrasal verb)

đợi, đợi một lát

Ví dụ:

Hold on please, I still have some things to tell you.

put forward

(phrasal verb)

đưa ra, nêu ra (kế hoạch, đề xuất,...)

Ví dụ:

He has put forward new proposals.

go over something

(phrasal verb)

kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng

Ví dụ:

Could you go over this report and correct any mistakes?

clean up

(phrasal verb)

dọn dẹp

Ví dụ:

I'm going to clean up  in here this afternoon.

carry out

(phrasal verb)

tiến hành, thực hiện

Ví dụ:

We will carry out analysis.

come about

(phrasal verb)

xảy ra

Ví dụ:

How did that come about?

come off

(phrasal verb)

rời rạc, lỏng lẻo

Ví dụ:

The label's come off!

cut down on

(phrasal verb)

cắt giảm

Ví dụ:

You should cut down on inessential spending.

fix up

(phrasal verb)

sửa chữa

Ví dụ:

George had often fixed up his own mower.

get by

(phrasal verb)

xoay sở để sống, xoay sở được

Ví dụ:

However I was able to get by.

turn down

(phrasal verb)

từ chối (lời mời)

Ví dụ:

Why do Susan and Don turn the invitation down?

think over

(phrasal verb)

xem xét kĩ

Ví dụ:

We'll think it over.

talk over

(idiom)

bàn luận, thảo luận

Ví dụ:

Dave and I spent hours talking over the details of the plan.

leave out

(phrasal verb)

bỏ quên, bỏ sót

Ví dụ:

George left out part of the story.

keep up

(phrasal verb)

duy trì, giữ vững

Ví dụ:

George hoped to keep up his work for many more years.

move on

(phrasal verb)

đi tiếp, đi bước nữa

Ví dụ:

Trapped in the past, I can't seem to move on.

speed up

(phrasal verb)

tăng tốc

Ví dụ:

We need to speed up the work.

stand for

(phrasal verb)

là viết tắt của

Ví dụ:

TPR stands for 'Total Physical Response'.

dress up

(phrasal verb)

ăn mặc đẹp

Ví dụ:

Many people dress up before going to church.

break in

(phrasal verb)

lẻn vào, đột nhập vào

Ví dụ:

Someone broke in and stole all my money.

break down

(phrasal verb)

hư, hỏng

Ví dụ:

This car is broken down.

check in

(phrasal verb)

làm thủ tục vào (khách sạn,...)

Ví dụ:

When you reach your hotel, you should check in at once.

check out

(phrasal verb)

trả phòng (khách sạn)

Ví dụ:

When do you check out?

come up with

(phrasal verb)

nghĩ ra

Ví dụ:

She came up with a new recruiting strategy.

drop by

(phrasal verb)

ghé thăm, tạt ngang, ghé qua

Ví dụ:

He can drop by at about 7:15.

team up

(phrasal verb)

cùng làm việc

Ví dụ:

We teamed up for this new project.

gear up for

(phrasal verb)

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Ví dụ:

The company is gearing itself up for expansion into the African market.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận