Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 4: Our Customs And Traditions - Phong tục và truyền thống của chúng ta

VOCA đăng lúc 20:15 27/12/2021

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh lớp 8 unit 4 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

accept

accept

(v)

chấp nhận

Ví dụ:

Please accept my apology.

break with

break with

(phrasal verb)

phá vỡ, vứt bỏ

Ví dụ:

They broke with tradition by making sponge cakes for the Mid-Autumn Festival instead of mooncakes.

clockwise

clockwise

(adv)

(theo) chiều kim đồng hồ

Ví dụ:

Turn the screw clockwise to tighten it.

compliment

compliment

(v)

khen ngợi, tán thưởng

Ví dụ:

Her co-worker complimented her for doing a good job.

course

course

(n)

khóa học

Ví dụ:

The school holds the courses for beginners.

cutlery

cutlery

(n)

bộ dao, nĩa, muỗng

Ví dụ:

Almost every British kitchen contained a set of cutlery with colourful plastic handles.

host

host

(n)

chủ nhà, nước đăng cai

Ví dụ:

Brazil is the host  nation of the World Cup this year.

hostess

hostess

(n)

tiếp viên (quán rượu)

Ví dụ:

The hostess takes him to a table in the corner.

generation

generation

(n)

(trong gia tộc) đời, thế hệ

Ví dụ:

There were at least three generations - grandparents, parents and children - at the wedding.

offspring

offspring

(n)

con non, cây non

Ví dụ:

Female badgers may give birth to as many as five offspring.

oblige

oblige

(v)

bắt buộc, cưỡng bách

Ví dụ:

Police obliged and arrested a rioter.

palm

palm

(n)

lòng bàn tay

Ví dụ:

He rubbed his palms against his jeans.

pass down

pass down

(phrasal verb)

truyền lại

Ví dụ:

The characteristics are passed down to another generation.

reflect

reflect

(v)

phản ánh, thể hiện

Ví dụ:

The story reflects very modern concerns and issues.

sharp

sharp

(adj)

nhạy bén, thông minh

Ví dụ:

William showed how sharp he was by fixing the broken laptop quickly.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 4: Our Customs And Traditions - Phong tục và truyền thống của chúng ta

Lưu ý: các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh lớp 8 với phương pháp học của VOCA để có được hiệu quả nhanh hơn, học thú vị hơn, nhớ lâu hơn, và đặc biệt là bạn có thể thuộc nằm lòng được 540 từ vựng một cách dễ dàng chỉ sau 1 tháng. Bạn có thể xem thông tin bộ từ vựng và học thử miễn phí tại đây: NEW ENGLISH FOR GRADE 8 ( 540 từ vựng Tiếng Anh lớp 8 ). 


Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 8 được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA 

VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 082.990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận