VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Quần áo

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Quần áo là những đồ vật chúng ta tiếp xúc hàng ngày. Nhưng đôi khi bạn không để ý đến tên gọi tiếng Anh của chúng. Bạn không biết gọi tên áo sơ mi hay áo phông bằng tiếng Anh, hoặc thường nhầm lẫn giữa quần dài và quần bò. Việc học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và đơn giản nhất đó là liên hệ với những đồ vật thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Sau đây là những từ vựng tiếng Anh về quần áo cơ bản nhất mà mỗi người nên trang bị cho mình nhé.

Dưới đây là đầy đủ 40 từ vựng tiếng anh về quần áo được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

skirt

váy

Ví dụ:

She likes to wear long skirts.

tank top

áo ba lỗ, áo không tay

Ví dụ:

I love to wear tank tops in summer.

leggings

quần ôm, quần bó

Ví dụ:

Leggings are the fashion trend this year.

overall

quần yếm

Ví dụ:

I used to love to wear overall so much.

turtleneck

áo len cổ lọ

Ví dụ:

He gave my mother a black turtleneck.

bow tie

Ví dụ:

He nearly always wears a bow tie.

tie

cà vạt

Ví dụ:

He always wears a shirt and tie to work.

polo shirt

áo phông cổ bẻ

Ví dụ:

The polo shirt has been a wardrobe staple since its introduction in the 1930s.

tunic

áo trùm hông

Ví dụ:

My mother looked thinner when she wore tunic.

vest

áo gi-lê

Ví dụ:

Vest is usually worn over a shirt.

T-shirt

áo thun tay ngắn

Ví dụ:

She is wearing jeans and a T-shirt.

shirt

áo sơ mi

Ví dụ:

I give him a new shirt on his birthday.

jeans

quần jean

Ví dụ:

I never wear jeans for work.

dress

áo đầm

Ví dụ:

I'd never seen her in a dress before.

coat

áo choàng, áo khoác

Ví dụ:

How much is this coat?

jacket

áo khoác

Ví dụ:

The keys are in my jacket pocket.

sweater

áo len dài tay

Ví dụ:

I wore a red sweater on Christmas Day.

jumpsuit

bộ áo liền quần

Ví dụ:

I wore a jumpsuit to the party.

shorts

quần đùi, quần sọt

Ví dụ:

He put on a pair of shorts and a T-shirt.

suit

bộ com lê

Ví dụ:

All the businessmen wear suits.

anorak

áo choàng có mũ trùm đầu

Ví dụ:

I have a waterproof anorak.

hat

cái mũ (thường có vành)

Ví dụ:

Luffy has a straw hat.

cap

mũ lưỡi trai

Ví dụ:

The home team wears white caps.

glove

găng tay

Ví dụ:

She has a pair of expensive gloves.

scarf

khăn choàng cổ

Ví dụ:

A heavy woolen scarf hides most of his face.

sandal

dép quai hậu, giầy xăng-đan

Ví dụ:

I have a pair of sandals.

slipper

dép lê

Ví dụ:

I have a pair of blue slippers.

pocket

túi

Ví dụ:

She took her keys out of her pocket.

sleeve

tay áo

Ví dụ:

I wore the black dress with long sleeves.

collar

cổ áo

Ví dụ:

There are a lot of type of collars.

zip

cái khóa kéo

Ví dụ:

My zip is stuck.

blouse

áo phụ nữ

Ví dụ:

She is wearing a cotton blouse.

button

cái khuy, nút (áo, quần,...)

Ví dụ:

This button is loosen.

underwear

đồ lót (chung áo và quần)

Ví dụ:

She packed one set of underwear.

bra

áo ngực

Ví dụ:

How much is that bra?

pant

quần tây dài

Ví dụ:

I need a new pant.

belt

dây thắt lưng

Ví dụ:

I have a black leather belt.

high heels

giày cao gót

Ví dụ:

She is wearing a high heels.

try on

thử (quần áo) 

Ví dụ:

Will you try on your coat?

size

cỡ, khổ, số (quần áo)

Ví dụ:

Clothes have a lot of sizes.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận