Từ vựng tiếng Anh về Trường học

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề là phương pháp giúp bạn dễ dàng nắm vững các từ vựng 1 cách hệ thống, khoa học và logic nhất. Với mỗi chủ điểm, các bạn cần có vốn từ vựng nền tảng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, VOCA tiếp tục gửi tới các bạn danh sách từ vựng tiếng anh về trường học nhằm giúp các bạn dễ dàng giao tiếp cũng như đọc sách, báo liên quan đến chủ điểm này.

Dưới đây là đầy đủ 40 từ vựng tiếng anh về thời tiết được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

nursery school

(n)

trường mẫu giáo

Ví dụ:

Sunflower nursery school is Bombay's leading nursery.

teacher

(n)

giáo viên

Ví dụ:

My dream is to become a teacher.

classmate

(n)

bạn cùng lớp

Ví dụ:

Marry is my classmate.

library

(n)

thư viện

Ví dụ:

I usually go to the library to study because there are quiet.

pen

(n)

bút mực

Ví dụ:

I forgot my pen at home.

pencil

(n)

bút chì

Ví dụ:

You'd better sharpen your pencil.

ruler

(n)

cây thước

Ví dụ:

This is my brother's ruler.

calculator

(n)

máy tính

Ví dụ:

My brother needs to buy a pocket calculator to take the exam.

chalk

(n)

phấn

Ví dụ:

He picked up a piece of chalk and wrote the answer on the blackboard.

student

(n)

học sinh, sinh viên

Ví dụ:

He is a student at the University of Chicago.

classroom

(n)

phòng học, lớp học

Ví dụ:

The classroom has been full of students.

elementary school

(n)

trường tiểu học

Ví dụ:

She teaches in a elementary school.

high school

(n)

trường trung học phổ thông

Ví dụ:

Peter learned in local high school.

trade school

(n)

trường dạy nghề

Ví dụ:

At trade school, he learned to be an auto mechanic.

college

(n)

trường cao đẳng

Ví dụ:

She's at Arts college.

university

(n)

trường đại học

Ví dụ:

She teaches at the University of Economics.

principal

(n)

hiệu trưởng

Ví dụ:

He is the Principal of Edinburgh University.

blackboard

(n)

bảng đen

Ví dụ:

You can write the answers on the blackboard.

compass

(n)

com-pa

Ví dụ:

I use the compass to draw circle.

middle school

(n)

trường trung học cơ sở

Ví dụ:

My brother studied in Huynh Van Nghe middle school.

history

(n)

môn Lịch sử

Ví dụ:

I’m taking a course in American history.

mathematics

(n)

môn Toán

Ví dụ:

He teaches mathematics at a school.

economics

(n)

môn Kinh tế học

Ví dụ:

I am a student in economics class.

physics

(n)

môn Lý

Ví dụ:

His favorite subject was physics.

chemistry

(n)

môn Hóa học, hóa học

Ví dụ:

She is good at chemistry.

biology

(n)

sinh học

Ví dụ:

He's got a master degree in biology.

IT

(n)

Công nghệ thông tin

Ví dụ:

IT is currently a hot field.

geography

(n)

môn Địa lý

Ví dụ:

She is researching a project in social geography.

arts

(n)

những môn nghệ thuật

Ví dụ:

I really hate arts.

fail

(v)

thất bại, rớt (thi cử)

Ví dụ:

He failed his test.

graduate

(v)

tốt nghiệp

Ví dụ:

I have just graduated from a university.

degree

(n)

học vị; bằng cấp

Ví dụ:

My brother has a master's degree from Harvard.

playground

(n)

sân chơi

Ví dụ:

This nursery school has a big playground.

uniform

(n)

đồng phục

Ví dụ:

Do you have to wear a uniform?

grade

(n)

điểm

Ví dụ:

She got bad grades on her exams.

homeroom teacher

(n)

giáo viên chủ nhiệm

Ví dụ:

She is my homeroom teacher.

proctor

(n)

người coi thi, giám thị

Ví dụ:

If you need more paper, please ask the proctor.

school bag

(n)

cặp (đi học)

Ví dụ:

My mom bought me a nice school bag.

dean

(n)

trưởng khoa, trưởng bộ môn

Ví dụ:

He is the dean of the Faculty of Medicine.

lesson

(n)

bài học

Ví dụ:

A lesson I've learned too well for sure.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận

VOCA on Facebook

Ghé thăm trang Facebook của VOCA, nhấn Thích và theo dọi các bài học tiếng Anh hữu ích mỗi ngày.

Tìm hiểu thêm

Lộ trình VOCA

Lộ trình học tiếng Anh thành thạo với VOCA từ A đến Z.

Tìm hiểu thêm

Ưu đãi VOCA

Tặng thêm 100% giá trị tài khoản khi nâng cấp VIP, PREMIUM.

Tìm hiểu thêm