từ vựng tiếng Anh về Số đếm

VOCA đăng lúc 17:45 05/07/2018

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về số đếm, số thứ tự được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

cardinal number

cardinal number

(n)

số đếm

Ví dụ:

One (1) is a cardinal number while first (1st) is an ordinal.

ordinal number

ordinal number

(n)

số thứ tự

Ví dụ:

1st, 2nd both are ordinal numbers.

decimal

decimal

(adj)

(thuộc) thập phân

Ví dụ:

0.6 is a decimal number.

fraction

fraction

(n)

(toán học) phân số

Ví dụ:

¼ is the fraction.

percentage

percentage

(n)

(tỷ lệ) phần trăm

Ví dụ:

The figure is expressed as a percentage.

arithmetic

arithmetic

(n)

(toán) số học

Ví dụ:

Today I will learn a lesson of arithmetic.

divide

divide

(v)

(phép toán) chia

Ví dụ:

30 divided by 6 is 5

plus

plus

(prep)

(phép toán) cộng

Ví dụ:

Two plus five is seven.

minus

minus

(prep)

(phép toán) trừ

Ví dụ:

Seven minus three equals four.

multiply

multiply

(v)

(phép toán) nhân

Ví dụ:

2 multiplied by 4 is 8.

equal

equal

(adj)

ngang bằng, như nhau

Ví dụ:

There is an equal number of boys and girls in the class.

total

total

(n)

tổng, tổng số

Ví dụ:

The total was $680.

dozen

dozen

(det)

tá (12 đơn vị)

Ví dụ:

Give me a dozen of eggs, please.

around

around

(adv)

khoảng, xấp xỉ

Ví dụ:

10 divided to 3 is around 3.3.

zero

zero

(no.)

số không

Ví dụ:

Three, two, one, zero… Time's up!

hundred

hundred

(no.)

một trăm

Ví dụ:

That dress costs hundreds of pounds.

thousand

thousand

(no.)

một nghìn, một ngàn

Ví dụ:

Visitors can expect to pay about a thousand pounds a day.

million

million

(no.)

một triệu

Ví dụ:

The city has a population of almost one million.

billion

billion

(no.)

một tỷ

Ví dụ:

Worldwide sales reached $2.5 billion.

half

half

(det)

một nửa

Ví dụ:

It tooks me half an hour to go to work.

Số thứ tự và số đếm trong tiếng Anh tưởng chừng rất đơn giản. Tuy nhiên vẫn có nhiều trường hợp các bạn còn nhầm lẫn giữa số thứ tự và số đếm. Hãy cùng VOCA tìm hiểu về số thứ tự, số đếm trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về số đếm, số thứ hôm nay nhé!

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh về số đếm, số thứ tự được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận