Từ vựng tiếng Anh về Phương tiện giao thông

VOCA đăng lúc 17:48 05/07/2018

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chủ đề về phương tiện giao thông được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

transportation

transportation

(n)

phương tiện vận tải

Ví dụ:

Transportation includes bus, train, airplane, etc.

fire truck

fire truck

(n)

xe cứu hỏa

Ví dụ:

The fire truck was soon joined by two ambulances.

boat

boat

(n)

thuyền

Ví dụ:

We took turns to row the boat up the river.

traffic light

traffic light

(n)

đèn giao thông

Ví dụ:

The traffic lights turned green as we approached the junction.

ship

ship

(n)

tàu biển

Ví dụ:

 We saw a ship approaching from the east.

vehicle

vehicle

(n)

xe cộ, phương tiện giao thông

Ví dụ:

Tractors are farm vehicles.

van

van

(n)

xe tải

Ví dụ:

We'll have to hire a van to move all this stuff.

driver

driver

(n)

tài xế, người lái

Ví dụ:

The driver of the van was killed in the accident.

police car

police car

(n)

xe cảnh sát

Ví dụ:

Here comes a police car.

bus

bus

(n)

xe buýt

Ví dụ:

You should take the bus if you want to see the sights.

car

car

(n)

xe hơi

Ví dụ:

They don't have a car.

train

train

(n)

xe lửa, tàu hỏa

Ví dụ:

Did you come by train?

motorbike

motorbike

(n)

xe gắn máy

Ví dụ:

She jumped on her motorbike and raced off down the road.

bicycle

bicycle

(n)

xe đạp

Ví dụ:

I go to work by bicycle.

airplane

airplane

(n)

máy bay

Ví dụ:

She has her own private airplane.

ambulance

ambulance

(n)

xe cứu thương

Ví dụ:

I called an ambulance.

superhighway

superhighway

(n)

đường cao tốc

Ví dụ:

A new superhighway is being built.

helmet

helmet

(n)

nón bảo hiểm

Ví dụ:

That is a Anna's helmet.

cart

cart

(n)

xe ngựa

Ví dụ:

He used a cart to transport goods.

get on

get on

(phrasal verb)

lên (xe, tàu, máy bay,...)

Ví dụ:

I think we got on the wrong bus.

get off

get off

(phrasal verb)

xuống xe

Ví dụ:

Passengers should not get off from the train until it has stopped.

line

line

(n)

tuyến, làn đường

Ví dụ:

You will have to change to line 1.

exit

exit

(n)

cửa ra, lối ra

Ví dụ:

You're going through the wrong exit.

boulevard

boulevard

(n)

đại lộ

Ví dụ:

We strolled along the boulevard.

hot air balloon

hot air balloon

(n)

khinh khí cầu

Ví dụ:

I've never been on a hot air balloon yet.

hovercraft

hovercraft

(n)

thủy phi cơ

Ví dụ:

Hovercraft uses blowers to produce a large volume of air under the hull.

submarine

submarine

(n)

tàu ngầm

Ví dụ:

A submarine is a watercraft capable of independent operation underwater.

scooter

scooter

(n)

xe tay ga

Ví dụ:

She has a beige scooter.

lorry

lorry

(n)

xe vận tải

Ví dụ:

He is a long-distance lorry driver.

intersection

intersection

(n)

ngã tư, giao lộ

Ví dụ:

Intersection is the place where many accidents have happened.

track

track

(n)

đường ray

Ví dụ:

Passengers are requested not to walk across the tracks.

helicopter

helicopter

(n)

máy bay trực thăng

Ví dụ:

The injured were ferried to hospital by helicopter.

cruise ship

cruise ship

(n)

tàu du lịch

Ví dụ:

I travel by cruise ship with my husband.

subway

subway

(n)

tàu điện ngầm

Ví dụ:

We saw the subway uptown to Yankee Stadium.

tricycle

tricycle

(n)

xe ba bánh

Ví dụ:

His son loves driving tricycle.

pull over

pull over

(phrasal verb)

tấp vào lề ( xe)

Ví dụ:

Just pull over here. I'll get out and walk the rest of the way.

rush hour

rush hour

(n)

giờ cao điểm

Ví dụ:

17h is rush hour every afternoon in my city.

tram

tram

(n)

tàu điện

Ví dụ:

Trams have operated continuously in Melbourne since 1884.

motorized bicycle

motorized bicycle

(n)

xe đạp điện

Ví dụ:

My dad bought my sister a motorized bicycle.

cable car

cable car

(n)

cáp treo

Ví dụ:

I go to mountain by cable car.

Từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh là những dạng từ cơ bản thường được học ngay khi bắt đầu học tiếng Anh. Ngoài các từ vựng về phương tiện giao thông thì bạn học còn được biết thêm các từ vựng liên quan tới giao thông như biển báo, làn đường,… Sau đây, trong bài viết này, VOCA sẽ cùng bạn ôn tập lại những từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh để bạn học làm giàu thêm vốn từ vựng của mình.

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh về phương tiện giao thông được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Thảo luận

Khóa học tiếng Anh hữu ích Xem tất cả

Xem tất cả