Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Chủ đề các loại rau củ là chủ đề vô cùng quen thuộc với tất cả chúng ta và thường xuyên bắt gặp trong các bài thi tiếng Anh. Do đó từ vựng tiếng Anh về các loại rau củ sẽ không thể thiếu trong kho từ vựng của những ai học tiếng Anh.

Dưới đây là tổng hợp hơn 20 từ vựng tiếng Anh về rau củ quả trong tiếng Anh được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

corn

bắp, ngô

Ví dụ:

My uncle are growing corn.

onion

củ hành

Ví dụ:

I always weep when I'm chopping onions.

beet

củ dền

Ví dụ:

The beet is a plant in the Chenopodiaceae family.

red pepper

ớt đỏ

Ví dụ:

I can not eat red pepper.

sweet potato

khoai lang

Ví dụ:

Sweet potato jam is my favourite food.

celery

cần tây

Ví dụ:

I'm not very fond of celery soup.

broccoli

bông cải xanh

Ví dụ:

Broccoli contains vitamin C and fiber.

cauliflower

súp lơ

Ví dụ:

In Vietnam, cauliflower is often used in stir-fries.

lettuce

rau xà lách

Ví dụ:

Lettuce is a cool-weather vegetable.

cucumber

dưa chuột

Ví dụ:

Cucumber is good for your health.

pea

đậu Hà Lan

Ví dụ:

Dried peas are often sold in supermarkets.

eggplant

cà tím

Ví dụ:

I hate eggplant.

cabbage

cải bắp

Ví dụ:

My mother plants a lot of cabbage.

carrot

cà rốt

Ví dụ:

Rabbit's favorite food is carrots.

tomato

cà chua

Ví dụ:

Eating tomato is good for your skin.

mushroom

nấm

Ví dụ:

My mother usually cooks mushroom soup on Sunday.

potato

khoai tây

Ví dụ:

I am boiling potatoes.

garlic

tỏi

Ví dụ:

For this recipe you need four cloves of garlic, crushed.

butternut squash

bí rợ hồ lô

Ví dụ:

 Butternut squash has a sweet, nutty taste similar to that of a pumpkin.

artichoke

rau atisô

Ví dụ:

I like to eat artichoke.

seedless

không hạt

Ví dụ:

These are seedless grapes.

bunch

chùm, bó

Ví dụ:

This is a big bunch of grapes.

turnip

củ cải

Ví dụ:

Besides carrots, other root vegetables include turnips, radishes.

shell

vỏ; bao; mai

Ví dụ:

Apple's shell can be used to cure cancer.

bean

đậu

Ví dụ:

I will cook a little bit beans for dinner.

zucchini

quả bí xanh

Ví dụ:

I have just grown some zucchinis.

pickled

ngâm

Ví dụ:

These are pickled cabbages.

pepper

hạt tiêu

Ví dụ:

I season this dish with salt and pepper.

raw

chưa chế biến, sống

Ví dụ:

These fish are often eaten raw.

ripe

chín

Ví dụ:

Pick the tomatoes before they get too ripe.

citrus

trái cây có múi

Ví dụ:

He is a citrus grower.

rotten

thối, hư

Ví dụ:

The fruit is starting to go rotten.

succulent

mọng nước

Ví dụ:

The type of lemon is succulent.

taro

củ khoai sọ

Ví dụ:

You need to buy taro, egg and milk.

peanut

đậu phộng

Ví dụ:

I bought you a packet of salted peanuts.

ginger

củ gừng

Ví dụ:

Ginger is a common ingredient in many dishes from India.

green bean

đậu xanh

Ví dụ:

We decided to buy some green beans.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận