VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Tính cách

Từ vựng tiếng Anh về Tính cách

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh về tính cách thường dùng trong tiếng Anh giúp các bạn dễ dàng trong việc lựa chọn từ vựng khi sử dụng để học tập cũng như giao tiếp thật hiệu quả.

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh về tính cách được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

reliable

đáng tin cậy

Ví dụ:

Gideon is very reliable - if he says he'll do something, he'll do it.

rude

bất lịch sự, thô lỗ

Ví dụ:

He's got bad manners - he's rude to everyone.

selfish

ích kỷ

Ví dụ:

Women don't like selfish men.

sensitive

nhạy cảm

Ví dụ:

Her reply showed that she was very sensitive to criticism.

stubborn

bướng bỉnh, ngoan cố

Ví dụ:

His girlfriend is a stubborn girl.

patient

kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

Ví dụ:

Be patient with her - she's very young.

humorous

hài hước

Ví dụ:

Her boyfriend is very humorous.

sincere

chân thành

Ví dụ:

He seems so sincere.

generous

rộng lượng

Ví dụ:

He is a very generous man.

honest

thật thà, trung thực, thành thật

Ví dụ:

He had an honest face.

kind

tử tế, tốt bụng

Ví dụ:

She's a very kind and thoughtful person.

loyal

trung thành

Ví dụ:

Jack has been a loyal worker in this company for almost 50 years.

modest

khiêm tốn

Ví dụ:

He's very modest about his achievement.

nasty

cáu kỉnh

Ví dụ:

She has a nasty habit with people in meetings.

shy

nhút nhát, bẽn lẽn

Ví dụ:

I'm too shy to ask.

sociable

chan hòa, hòa đồng

Ví dụ:

They are not so sociable.

reserved

dè dặt, kín đáo

Ví dụ:

She is reserved woman.

confident

tự tin

Ví dụ:

Are you confident?

pleasant

dễ chịu, vui vẻ, dễ thương

Ví dụ:

Pleasant colleagues are easy to work with.

clever

lanh lợi, khôn ngoan

Ví dụ:

Fiona is very clever at physics.

thoughtful

sâu sắc, thận trọng, ân cần

Ví dụ:

Simon is very thoughtful.

proud

tự hào

Ví dụ:

He’s very proud of his daughters.

lazy

lười biếng

Ví dụ:

You are so lazy.

crazy

gàn dở, điên

Ví dụ:

She’s the craziest person I’ve ever met.

silly

ngớ ngẩn

Ví dụ:

She looks really silly.

bossy

hách dịch

Ví dụ:

She was very bossy, scared of nobody.

gossip

người mách lẻo

Ví dụ:

Charlie is a real gossip.

extrovert

người hướng ngoại

Ví dụ:

Most sales people are extroverts.

coward

kẻ hèn nhát

Ví dụ:

He's a liar and a coward.

big-head

người tự cao

Ví dụ:

He is a big-head.

snob

người đua đòi, kẻ hợm hĩnh

Ví dụ:

Don't be such a snob like that!

liar

kẻ nói dối

Ví dụ:

Shelley wasn't a very good liar.

ambitious

nhiều tham vọng, kỳ vọng

Ví dụ:

He is an ambitious young manager.

introvert

người hướng nội

Ví dụ:

He was described as an introvert.

stingy

keo kiệt, bủn xỉn

Ví dụ:

He's really stingy and detestable.

arrogant

kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn

Ví dụ:

He is so arrogant.

vain

tự phụ, tự đắc

Ví dụ:

He is so vain.

absent-minded

đãng trí

Ví dụ:

He is so absent-minded.

hostile

căm ghét; không thân thiện

Ví dụ:

We were happy to move away from our hostile neighbor.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận