VOCA.VN | Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn

Chuyên mục: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Đồ ăn là một chủ đề rất cơ bản và thường xuyên xuất hiện kể cả trong đời sống lẫn trong các bài học. Vậy thì không có lí do gì chúng ta lại không tìm hiểu từ vựng về chủ đề này để việc sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh trở nên hấp dẫn hơn phải không?

Dưới đây là tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh về đồ ăn được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng. Mỗi từ vựng được trình bày dưới dạng thẻ Flashcards, bạn có thể nhấn vào thẻ từ vựng để xem ví dụ và nghe âm thanh.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. VOCA là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 

Hiện nay đã có hơn 1.000.000 thành viên tại Việt Nam đã và đang lựa chọn VOCA như một giải pháp tối ưu nhất khi học từ vựng tiếng Anh. Bạn cũng có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh thú vị với VOCA tại đây nhé: Học từ vựng tiếng Anh miễn phí với VOCA
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^

Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 012.9990.5858 (từ 8:00 đến 21:00 các ngày trong tuần), hoặc truy cập www.voca.vn để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
VOCA TEAM: CÙNG BẠN XÓA BỎ RÀO CẢN ANH NGỮ!

Xem thêm

Danh sách từ vựng:

beef

thịt bò

Ví dụ:

I've grilled a little bit beef.

pork

thịt heo

Ví dụ:

Pork is rich of protein.

bacon

thịt ba rọi

Ví dụ:

I've just bought a slice of bacon.

ham

thịt đùi

Ví dụ:

The hams look delicious.

yoghurt

sữa chua

Ví dụ:

Yoghurt is good for health.

pie

bánh nướng, bánh hấp, bánh pa-te

Ví dụ:

I want a slice of apple pie.

bread

bánh mì

Ví dụ:

The bakery is known for its specialty breads.

cake

bánh ngọt, bánh nướng

Ví dụ:

My mother bought a birthday cake for me.

chip

khoai tây chiên

Ví dụ:

Chip is very tasty.

biscuit

bánh quy

Ví dụ:

I love eating biscuit while drinking tea.

noodle

Ví dụ:

Would you prefer rice or noodles?

butter

Ví dụ:

They abstract butter from milk.

olive

ô liu

Ví dụ:

I will add olive oil to the dish.

soy

đậu nành

Ví dụ:

Soy milk is good for health.

flour

bột mì

Ví dụ:

Those breads on the table are made of flour.

lunch

bữa trưa

Ví dụ:

What should we have for lunch?

mint

bạc hà

Ví dụ:

I decorated the fruit salad with a sprig of mint.

vanilla

vani

Ví dụ:

Add two teaspoons of vanilla and stir.

candy

kẹo

Ví dụ:

Who wants the last piece of candy?

popcorn

bắp rang, bỏng ngô

Ví dụ:

They ate popcorn and sat on the floor.

snack

bữa ăn nhẹ

Ví dụ:

Fresh or dried fruit makes an ideal snack.

barbecue

tiệc nướng ngoài trời

Ví dụ:

Let's have a barbecue!

midday

trưa, buổi trưa

Ví dụ:

My mother is preparing a midday meal.

fast food

thức ăn nhanh

Ví dụ:

Fast food is not good for health.

junk food

đồ ăn vặt

Ví dụ:

Junk food is also not good for health.

frozen food

thực phẩm đông lạnh

Ví dụ:

I think that they sell frozen food in city only.

health food

thực phẩm tự nhiên

Ví dụ:

Health food is of course good for health.

distinctive

riêng biệt, khác biệt

Ví dụ:

This dish has a distintive taste.

flavor

hương vị, mùi vị

Ví dụ:

The flavor of the chicken is so great that I can't resist it.

balanced diet

chế độ ăn uống cân bằng

Ví dụ:

If you have a balanced diet, you are getting all the vitamins you need.

stale

ôi, thiu

Ví dụ:

The soup is stale.

sour

chua

Ví dụ:

My sister has bought sour apples.

burnt

bị cháy (nấu ăn)

Ví dụ:

She brought out a burnt dish.

overdone

chín quá

Ví dụ:

The chicken soup is overdone.

underdone

chưa chín

Ví dụ:

Rice is underdone.

full

no

Ví dụ:

No more for me, thanks—I'm full.

color

phẩm màu

Ví dụ:

Don't use color to cook.

veal

thịt bê

Ví dụ:

Veal is soft and tasty.

cereal

ngũ cốc

Ví dụ:

Cereal supplies with extra vitamins.

hot dog

bánh mì kẹp xúc xích

Ví dụ:

Hot dog is tasty.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh

Đã có hơn 1.000.000 sinh viên, học sinh tại Việt Nam đang theo học.

Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh

Thảo luận