Từ vựng Tiếng Anh về quê hương

VOCA đăng lúc 14:11 16/10/2018

Tổng hợp tất tần tật từ vựng Tiếng Anh về quê hương được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

village

village

(n)

ngôi làng

Ví dụ:

Many people come from the villages to work in the town.

countryside

countryside

(n)

nông thôn, miền quê

Ví dụ:

Urban areas are often slightly warmer than the surrounding countryside.

isolated

isolated

(adj)

cá biệt

Ví dụ:

The police said the attack was an isolated case.

cottage

cottage

(n)

nhà tranh, nhà ở vùng quê

Ví dụ:

They live in an idyllic cottage, with roses around the door.

winding

winding

(adj)

quanh co, uốn khúc, khúc khuỷu

Ví dụ:

The winding river turned and looped around the bases of the hills.

well

well

(n)

cái giếng

Ví dụ:

I threw a wish in the well.

buffalo

buffalo

(n)

con trâu

Ví dụ:

I lead the buffalo to the field.

field

field

(n)

cánh đồng

Ví dụ:

 These photos were taken in Provence, France at their world famous lavender fields.

canal

canal

(n)

kênh, rạch

Ví dụ:

The city of Venice, Italy, has many canals.

river

river

(n)

sông

Ví dụ:

We sailed slowly down the river.

pond

pond

(n)

cái ao

Ví dụ:

The ducks swam in the pond.

folk music

folk music

(n)

nhạc dân gian

Ví dụ:

Indians always distinguish between classical and folk music.

farm

farm

(n)

trang trại

Ví dụ:

He owns a large farm.

plow

plow

(v)

cày, xới

Ví dụ:

It rained so much I thought I’d have to plow the crops under.

agriculture

agriculture

(n)

nông nghiệp

Ví dụ:

The area depends on agriculture for most of its income.

boat

boat

(n)

thuyền, tàu

Ví dụ:

We took turns to row the boat up the river.

peaceful

peaceful

(adj)

yên bình

Ví dụ:

It is so peaceful out here in the country.

bay

bay

(v)

vịnh

Ví dụ:

The harbour lights were visible across the bay.

hill

hill

(n)

ngọn đồi

Ví dụ:

Hills are not as high as mountains.

forest

forest

(n)

rừng, khu rừng

Ví dụ:

The children got lost in the forest.

mountain

mountain

(n)

núi

Ví dụ:

We're going to the mountains for our holiday.

port

port

(n)

bến cảng

Ví dụ:

India says it wants more Chinese investment in roads, ports and other systems.

lake

lake

(n)

hồ

Ví dụ:

We used to go boating on that lake.

sea

sea

(n)

biển

Ví dụ:

We went swimming in the sea.

sand

sand

(n)

cát, hạt cát

Ví dụ:

The children were playing in the sand.

valley

valley

(n)

thung lũng

Ví dụ:

There is a small town set in this valley.

waterfall

waterfall

(n)

thác nước

Ví dụ:

This is the most beautiful waterfall I have ever seen.

barn

barn

(n)

kho thóc

Ví dụ:

The cows are feeding on hay in the barn.

harvest

harvest

(n)

mùa màng

Ví dụ:

We’ve had a bumper harvest of apples this year.

cattle

cattle

(n)

gia súc

Ví dụ:

The prisoners were herded into trucks like cattle.

rural

rural

(adj)

(thuộc) nông thôn, thôn dã

Ví dụ:

She grew up in rural Utah.

cliff

cliff

(n)

vách đá (nhô ra biển)

Ví dụ:

He stood on a high cliff overlooking the town.

landscape

landscape

(n)

phong cảnh

Ví dụ:

The landscape is so beautiful that I don't want to leave.

terraced house

terraced house

(n)

nhà phố, nhà liên kế

Ví dụ:

I want to buy a terraced houses in London.

view

view

(n)

khung cảnh, quang cảnh

Ví dụ:

The view from the top of the mountain is spectacular.

“Quê  hương mỗi người chỉ một
Như là chỉ một mẹ thôi
Quê hương nếu ai không nhớ
Sẽ không lớn nỗi thành người”

Mỗi khi đọc những dòng thơ viết về quê hương như thế này, VOCA luôn có những cảm xúc xốn xang. Bởi chúng ta đang sinh sống trên một mảnh đất tươi đẹp, nơi thấm đẫm tình người hồn hậu, và dù có đi đến chân trời nào, chúng ta luôn nhớ đến “góc nhỏ” quê nhà.
Cũng chính vì thế mà quê hương luôn là chủ đề trong các bài văn, bài thơ, và cả những bài luận tiếng Anh hay đơn giản là những câu giới thiệu bản thân. Bài viết hôm nay VOCA sẽ cung cấp cho bạn
những từ vựng tiếng Anh về quê hương thông dụng nhất. Đây sẽ là phần tài liệu học tiếng Anh theo chủ đề quý báu để các bạn tự tin hơn mỗi khi “khoe” về quê hương xinh đẹp của mình bằng tiếng Anh.
Hi vọng với bài viết này, các bạn sẽ mở rộng thêm vốn từ vựng Tiếng Anh của mình. Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. 

VOCA sẽ lấy ra một bửu bối vô cùng lợi hại mà các bạn sẽ "yêu" ngay từ cái nhìn đầu tiên ^^
BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc. 
VOCA chắc chắn sẽ không khiến bạn thất vọng!^^
Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. 
Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!
Thân ái,
VOCA TEAM

Thảo luận